D
Dicread
HomeDictionaryDdisreputable

disreputable

tai tiếng
Tính từ

disreputable được sdng để mô tmt đối tượng hoc địa đim không có uy tín, bcoi thường hoc có tiếng xu trong mt cng đồng. Tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, ám chsthiếu chính trc hoc không tuân thcác chun mc đạo đức và xã hi. Skhác bit vsc thái Khi nói vcon người hoc tchc, disreputable nhn mnh vào danh tiếng bhoen ố, thường gn lin vi các hot động bt hp pháp hoc thiếu đạo đức. Nó khác vi dishonest (không trung thc) ở chdishonest mô thành vi cthể, còn disreputable mô tcái nhìn ca xã hi đối vi đối tượng đó. Khi nói vvt cht hoc địa đim, tnày chuyn sang nghĩa là ti tàn, nhếch nhác hoc không đạt tiêu chun. Ví dụ, mt khách sn disreputable không chỉ đơn thun là cũ kmà còn gi cm giác không an toàn hoc không đáng tin cy. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ gia disreputable và infamous. Trong khi disreputable nhn mnh vào vic thiếu uy tín và scoi thường, thì infamous (tai tiếng) thường dùng cho nhng điu cc kthi nhưng li được nhiu người biết đến mt cách rng rãi. Đúng: a disreputable business (mt doanh nghip thiếu uy tín/làm ăn chp git). Đúng: a disreputable neighborhood (mt khu phti tàn/có nhiu tnn). Đặc đim ngpháp Đây là mt tính tdùng để miêu tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từtai tiếng

Có danh tiếng xấu; không được tôn trọng hoặc không được coi là trung thực hay chuẩn mực

"He was known as a disreputable character who frequently associated with criminals."

Anh ta được biết đến là một nhân vật tai tiếng, người thường xuyên giao du với những kẻ tội phạm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error