D
Dicread
HomeDictionaryIimmoral

immoral

vô đạo đức / trái đạo đức

/ɪˈmɒrəl/

Tính từ
So sánh hơn: more immoralSo sánh nhất: most immoral

Tnày mô tvic cố ý vi phm mt bquy tc đạo đức đã được thiết lp. Nó mang sc thái phán xét và lên án mnh mẽ, ám chrng người đó biết rõ điu gì là đúng nhưng vn chn làm điu sai trái. immoral khác vi unethical (phi đạo đức), vn thường đề cp đến các tiêu chun nghnghip hoc hthng (ví dnhư hành vi phi đạo đức ca mt lut sư), trong khi immoral nhm vào nhân cách và tâm hn ca mt cá nhân. Tnày mang cm giác nng nvà nghiêm trng hơn so vi twrong (sai). Trong khi amoral (phi đạo đức/không có khái nim đạo đức) mô tmt người hoàn toàn thiếu ý thc về đạo đức hoc thờ ơ vi đúng sai, thì immoral li hàm ý mt svi phm chủ động đối vi mt hgiá trị đã biết.

Ý nghĩa

Tính từvô đạo đức

Không tuân thủ hoặc vi phạm các nguyên tắc đạo đức được chấp nhận

"an immoral act"

một hành vi vô đạo đức

Tính từtrái đạo đức

Đi ngược lại với các chuẩn mực của một nhóm hoặc một nền văn hóa cụ thể

"immoral behavior"

hành vi trái đạo đức

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error