D
Dicread
HomeDictionaryRretinal

retinal

thuộc võng mạc
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang tính kthut và lâm sàng nghiêm ngt, đóng vai trò là mt tmô tgii phu chính xác. Nó mang sc thái y khoa chuyên bit và hiếm khi được sdng trong giao tiếp thông thường, trkhi đang tho lun vmt tình trng sc khe cthhoc mt hthng an ninh công nghcao. Trong lĩnh vc bo mt sinh trc hc, tnày mô tphương pháp định danh da trên các mô hình mch máu độc nhtphía sau mt. Cách dùng này chuyn đổi ý nghĩa ca tretinal tmt mô tsinh hc vbphn cơ thsang mt du hiu nhn din và cp quyn truy cp an ninh cao cp.

Ý nghĩa

Tính từthuộc võng mạc
[something]

Liên quan đến võng mạc của mắt

"The patient suffered a retinal detachment."

Bệnh nhân bị bong võng mạc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error