D
Dicread
HomeDictionaryOocular

ocular

thuộc về mắt
Tính từ

ocular là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường được sdng trong y khoa, sinh hc hoc quang hc để chnhng gì liên quan đến mt hoc thgiác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vmt", nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Khi dùng trong y tế, nó mô tcác bphn hoc tình trng bnh lý ca mt; khi dùng trong vt lý/quang hc, nó chcác bphn quan sát (như thkính ca kính hin vi).

Ý nghĩa

Tính từthuộc về mắt

Liên quan đến mắt hoặc thị giác

The patient suffered an ocular injury during the accident.

Bệnh nhân bị một chấn thương ở mắt trong vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error