D
Dicread
HomeDictionaryRredress

redress

khắc phục / sự bồi thường
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: redressesQuá khứ: redressedPhân từ 2: redressedV-ing: redressing

redress mang sc thái trang trng, thường được sdng trong bi cnh pháp lý, chính trhoc đạo đức để chvic sa cha mt sai lm, mt sbt công hoc mt thit hi đã xy ra. Khác vi fix (sa cha chung chung) hay repair (sa cha vt lý), redress nhn mnh vào vic khôi phc li scông bng hoc quyn li cho người bhi.

Sc thái sdng và phân bit

Khi đóng vai trò là động từ, redress thường đi kèm vi các danh tnhư grievance (khiếu ni), wrong (sai trái) hoc imbalance (smt cân bng). Nó không chỉ đơn thun là làm cho thgì đó hot động trli, mà là đưa mt tình hung trvtrng thái công bng. Ví dụ, thay vì nói "sa mt li sai" bng correct, vic dùng redress gi lên mt quá trình bi thường hoc thc hin các bin pháp cu cha chính thc.

Khi là danh từ, redress thường xut hin trong cm tseek redress (tìm kiếm sbi thường/cu xét). Điu này ám chvic yêu cu mt cơ quan có thm quyn hoc đối phương thc hin nghĩa vbù đắp cho nhng tn tht đã gây ra.

Lưu ý vngcnh y tế

Mt đim cn lưu ý là trong ngcnh y tế chuyên sâu, redress có thể được dùng vi nghĩa là thay băng vết thương. Tuy nhiên, nghĩa này ít phbiến hơn nhiu so vi nghĩa vscông bng và bi thường. Người hc tiếng Anh nên ưu tiên hiu redress theo hướng "khc phc bt công" trong hu hết các văn bn hành chính và pháp lut.

Đúng: seek redress for the damages (tìm kiếm sbi thường cho nhng thit hi)
Sai: Sdng redress để nói vvic sa mt chiếc xe hng (trong trường hp này phi dùng repair)

Ý nghĩa

Ngoại động từkhắc phục
[~ something][~ something for someone]

Chỉnh sửa một tình huống không mong muốn hoặc không công bằng, thường bằng cách bồi thường hoặc đưa ra biện pháp cứu chữa

The company took steps to redress the grievances of its employees.

Công ty đã thực hiện các bước để khắc phục những khiếu nại của nhân viên.

Danh từsự bồi thường

Hành động sửa chữa một sai lầm hoặc khoản bồi thường được trao cho một người vì tổn thất hoặc thương tích

The victim sought legal redress for the damages caused by the accident.

Nạn nhân đã tìm kiếm sự bồi thường pháp lý cho những thiệt hại gây ra bởi vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error