D
Dicread
HomeDictionaryRrapacity

rapacity

sự tham lam vô độ
Danh từ

rapacity mô tmt trng thái tham lam cc độ, mang sc thái hung hăng và tàn nhn. Khác vi greed (stham lam) vn là mt thut ngchung để chmong mun có nhiu hơn mc cn thiết, rapacity nhn mnh vào hành động vơ vét, cướp đot hoc chiếm hu mt cách cưỡng ép và không tthủ đon. Tnày thường được dùng trong các bi cnh chính trị, quân shoc kinh tế để chtrích nhng kcm quyn hoc các tchc trc li trên ni đau ca người khác.

Phân bit vi các ttương đồng

Khi sdng, người hc cn phân bit rõ rapacity vi mt stdgây nhm ln:

greed: Chsham mun vt cht nói chung, có thlà thm lng hoc không gây hi trc tiếp. Trong khi đó, rapacity luôn đi kèm vi shung hăng và tính cht xâm lược.
avarice: Thường dùng để chstích trtin bc mt cách cc đoan và keo kit. rapacity không tp trung vào vic gitin mà tp trung vào vic chiếm đot thêm.

Ví dụ: Mt người tiết kim quá mc có thbcoi là avarice, nhưng mt kẻ đi xâm chiếm vùng đất khác để vơ vét tài nguyên thì được mô tbng rapacity.

Lưu ý vngcnh và cách dùng

Trong tiếng Vit, rapacity thường được dch là "stham lam vô độ" hoc "svơ vét". Tuy nhiên, để lt thết sc thái ca tnày, bn nên đặt nó trong các câu mang tính phê phán mnh mẽ.

Đúng: The rapacity of the colonial powers (Stham lam vô độ ca các cường quc thc dân) — nhn mnh vic cướp bóc tài nguyên.
Sai: His rapacity for chocolate (Stham lam vô độ ca anhy đối vi sô-cô-la) — trường hp này dùng greed hoc craving stnhiên hơn vì sô-cô-la không phi là đối tượng ca schiếm đot quyn lc hay tài sn quy mô ln.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói về đặc đim tính cách này.

Ý nghĩa

Danh từsự tham lam vô độ

Đặc điểm của việc tham lam hoặc vơ vét một cách hung hăng, đặc biệt là trong việc theo đuổi sự giàu sang hoặc quyền lực

The rapacity of the conquering army left the city completely stripped of its treasures.

Sự tham lam vô độ của đội quân xâm lược đã khiến thành phố bị tước đoạt hoàn toàn những kho báu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error