D
Dicread
HomeDictionaryPpillage

pillage

cướp bóc / sự cướp bóc / chiến lợi phẩm
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: pillagedPhân từ 2: pillagedV-ing: pillaging

pillage mang sc thái cc ktiêu cc, mô thành động cướp bóc mt cách tàn nhn và có hthng, thường xy ra trong bi cnh chiến tranh, xung đột vũ trang hoc bo lon dân sự. Đim khác bit ct lõi gia pillage và các tnhư steal hay rob là quy mô và bi cnh: trong khi steal là hành động ly trm bí mt và rob là cướp tmt cá nhân hoc địa đim cthể, thì pillage ám chvic tàn phá toàn bmt khu vc (như mt ngôi làng hoc thành phố) để vơ vét mi tài sn có giá trị. Skhác bit vngnghĩa Khi sdng, cn phân bit pillage vi loot. Mc dù chai đều có nghĩa là cướp bóc, nhưng loot thường được dùng cho các tình hung hin đại hơn, chng hn như cướp phá ca hàng trong mt cuc biu tình hoc thiên tai. Ngược li, pillage gi lên hìnhnh quân đội xâm lược trong lch shoc các cuc chiến tranh quy mô ln, nơi vic cướp bóc đi kèm vi shy hoi và tàn phá. Ví dụ đúng: The army pillaged the city (Quân đội đã cướp bóc thành phố - nhn mnh stàn phá quy mô ln). Ví dkhông phù hp: He pillaged a candy bar from the store (Anh ta cướp mt thanh ko tca hàng - trường hp này phi dùng steal hoc shoplift). Cách dùng trong câu Tnày có thể đóng vai trò là động từ (hành động cướp bóc) hoc danh từ (vcướp bóc hoc chính nhng món đồ bcướp được). Khi là danh từ, nó thường nhn mnh vào kết quca stàn phá hoc nhng chiến li phm thu được tcuc tn công.

Ý nghĩa

Ngoại động từcướp bóc
[~ something]

Ăn trộm đồ đạc từ một nơi nào đó, thường là một thị trấn hoặc thành phố, trong thời gian chiến tranh hoặc bất ổn dân sự

"The invading army began to pillage the village after the walls fell."

Quân xâm lược bắt đầu cướp bóc ngôi làng sau khi các bức tường thành bị phá vỡ.

Danh từsự cướp bóc

Hành động dùng vũ lực để lấy trộm đồ đạc từ một nơi nào đó, đặc biệt là trong chiến tranh

"The city was left in ruins after days of systematic pillage."

Thành phố bị bỏ hoang trong đống đổ nát sau nhiều ngày cướp bóc bừa bãi.

chiến lợi phẩm

Hàng hóa hoặc vật dụng có giá trị bị đánh cắp từ một nơi nào đó trong chiến tranh hoặc bạo loạn

Các binh sĩ chia chiến lợi phẩm cho nhau sau cuộc đột kích.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error