D
Dicread
HomeDictionaryAavaricious

avaricious

tham lam
Tính từ
So sánh hơn: more avariciousSo sánh nhất: most avaricious

avaricious mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt skhao khát tin bc và vt cht đến mc cc đoan, thường đi kèm vi sự ích kvà thiếu lòng trcn. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "tham lam" mà còn gi lên hìnhnh ca mt người tích trca ci mt cách bnh hon, không bao gicm thy đủ và sn sàng hy sinh các giá trị đạo đức để đạt được li ích vt cht.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit avaricious vi mt stkhác có nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

greedy: Đây là tphbiến nht để chstham lam. Tuy nhiên, greedy có phm vi sdng rng hơn nhiu; bn có thgreedy vi thc ăn, quyn lc hoc schú ý. Trong khi đó, avaricious tp trung hp và chuyên sâu vào stham lam đối vi tin bc và tài sn.
covetous: Tnày nhn mnh vào vic khao khát shu thmà người khác đang có (lòng ham mun đồ ca người khác), trong khi avaricious nhn mnh vào vic tích trvà gikhư khư nhng gì mình đã có hoc tìm mi cách để tăng thêm tài sn.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Vì đây là mt tính tmang tính phán xét cao, avaricious thường xut hin trong các văn bn văn hc, phê bình xã hi hoc các bài lun trang trng để chtrích bn cht ca mt nhân vt hoc mt hthng.

Ví dụ đúng: The avaricious landlord raised the rent every few months to maximize his profits. (Tên chnhà tham lam đã tăng tin thuê nhà vài tháng mt ln để ti đa hóa li nhun ca hn.)
Ví dsai: Sdng avaricious khi nói vvic mt đứa trmun ăn nhiu ko. Trong trường hp này, hãy dùng greedy.

Vmt ngpháp, avaricious là mt tính tmô tả đặc đim tính cách, có thể đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từtham lam

Có hoặc thể hiện sự ham muốn cực độ đối với sự giàu có hoặc lợi ích vật chất

The avaricious landlord raised the rent every few months to maximize his profits.

Tên chủ nhà tham lam đã tăng tiền thuê nhà vài tháng một lần để tối đa hóa lợi nhuận của hắn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error