D
Dicread
HomeDictionaryVvoracious

voracious

ham học / phàm ăn
Tính từ
So sánh hơn: more voraciousSo sánh nhất: most voracious

voracious mang mt sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư hungry hay eager. Tnày không chỉ đơn thun mô tnhu cu vt lý mà còn nhn mnh mt skhao khát mãnh lit, không thkim chế hoc khó lòng tha mãn. Khi dùng để chvic ăn ung, nó gi lên hìnhnh mt người ăn mt lượng ln thc phm mt cách ngu nghiến, thường mang nghĩa tiêu cc hoc hài hước vsphàm ăn.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, voracious có hai hướng chuyn ngchính tùy vào đối tượng mà nó mô tả:

Khi nói vthc phm: Tnày được dch là phàm ăn. Nó nhn mnh vào slượng và tc độ tiêu thụ. Ví dụ: a voracious appetite (mt sphàm ăn/sc ăn khng khiếp).

Khi nói vkiến thc hoc sthích: Tnày được dch là ham học hoc khao khát. Lúc này, nó mang nghĩa tích cc, mô tmt người có nim đam mê mãnh lit vi vic tiếp thu thông tin. Ví dụ: a voracious reader (mt người ham đọc sách).

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln voracious vi greedy. Trong khi greedy (tham lam) thường mang nghĩa tiêu cc, chvic mun shu nhiu hơn mc cn thiết cho bn thân (thường là tin bc hoc quyn lc), thì voracious tp trung vào hành động "tiêu thụ" hoc "hp thụ" mt cách mãnh lit.

Cách sdng và lưu ý

Khi sdng voracious, hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các danh tchstiêu thhoc hot động trí tuệ.

Đúng: voracious appetite (sphàm ăn), voracious reader (người ham đọc sách), voracious curiosity (stò mò mãnh lit).
Sai: Không nên dùng voracious để mô tstham lam vtin bc (trong trường hp này hãy dùng greedy).

Vmt ngpháp, voracious là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từham học

Có cách tiếp cận rất hăng hái đối với một hoạt động, đặc biệt là hoạt động liên quan đến việc tiêu thụ thông tin hoặc kiến thức

He is a voracious reader who finishes three novels a week.

Anh ấy là một người ham đọc sách, người có thể đọc xong ba cuốn tiểu thuyết mỗi tuần.

Tính từphàm ăn

Muốn hoặc ngấu nghiến một lượng lớn thức ăn

The voracious appetite of a growing teenager can be expensive to maintain.

Sự phàm ăn của một thiếu niên đang tuổi lớn có thể gây tốn kém để duy trì.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error