D
Dicread
HomeDictionaryGgrasping

grasping

sự nắm bắt / sự thấu hiểu / tham lam / chộp lấy
Danh từTính từ

grasping mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, thành động vt lý cho đến khnăng nhn thc và đặc đim tính cách. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi gia nghĩa đen (nm giữ) và nghĩa bóng (thu hiu hoc tham lam).

Ý nghĩa

Danh từsự nắm bắt

Hành động nắm chặt hoặc giữ chặt cái gì đó bằng tay

The sudden grasping of the railing prevented him from falling.

Việc nắm lấy thanh lan can kịp thời đã ngăn anh ấy không bị ngã.

Danh từsự thấu hiểu

Hành động hiểu hoặc lĩnh hội một khái niệm hoặc thông tin khó

Her grasping of the complex mathematical theory took several weeks of intense study.

Việc thấu hiểu lý thuyết toán học phức tạp này đã tiêu tốn của cô ấy vài tuần nghiên cứu cường độ cao.

Tính từtham lam
[~ person]

Quá mức tham lam hoặc hám lợi, đặc biệt là trong mong muốn đạt được tiền bạc hoặc tài sản

The grasping landlord increased the rent for the third time in a year.

tên chủ nhà tham lam đã tăng tiền thuê nhà lần thứ ba trong một năm.

Tính từchộp lấy
[~ hand/fingers]

Có xu hướng nắm hoặc túm chặt lấy mọi thứ

The infant reached out with grasping fingers to touch the toy.

Đứa trẻ sơ sinh đưa những ngón tay chộp lấy để chạm vào món đồ chơi.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error