D
Dicread
HomeDictionaryPplunderer

plunderer

kẻ cướp bóc
Danh từ
Số nhiều: plunderers

plunderer mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt kkhông chly trm mà còn thc hin hành vi cướp bóc mt cách thô bo, quy mô ln và thường đi kèm vi sphá hy. Tnày thường gi lên hìnhnh nhng đội quân xâm lược hoc các nhóm bo động trong thi chiến, nơi vic chiếm đot tài sn din ra mt cách công khai và không có skim chế.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit plunderer vi các tchhành vi trm cp khác để tránh dùng sai ngcnh:

thief: Là tchung nht để chktrm, thường hot động bí mt và ln lút để ly đồ. Trong khi đó, plunderer cướp bóc mt cách công khai và hung hãn.
robber: Chkcướp sdng vũ lc hoc đe da để ly tài sn tmt cá nhân hoc địa đim (như ngân hàng). plunderer thường gn lin vi bi cnh hn lon din rng như chiến tranh hoc thiên tai, thay vì mt vcướp đơn lẻ.
looter: Có nghĩa gn nht vi plunderer, nhưng looter thường dùng cho nhng kli dng shn lon (như trong mt cuc bo động hoc sau mt cơn bão) để ly đồ tcác ca hàng. plunderer mang sc thái tàn khc và có tchc hơn, thường liên quan đến vic chiếm đot tài sn ca mt vùng đất hoc mt cng đồng.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào văn cnh mà plunderer có thể được dch là "kcướp bóc", "kvơ vét" hoc "kxâm lược cướp phá". Khi sdng, hãy đảm bo đối tượng được nhc đến đang thc hin hành vi chiếm đot tài sn trong mt tình trng btn dân shoc xung đột vũ trang.

Đúng: Sdng plunderer khi nói vnhng tên cướp bin thi xưa hoc quân đội xâm lược chiếm đot vàng bc tcác thành phố.
Sai: Không dùng plunderer để chmt người ly trm mt chiếc ví trong túi xách (trường hp này dùng pickpocket hoc thief).

Ý nghĩa

Danh từkẻ cướp bóc

Một người lấy trộm hàng hóa từ một địa điểm hoặc một người nào đó, thường là trong thời gian chiến tranh, bạo động hoặc bất ổn dân sự

The village was stripped of its valuables by a ruthless plunderer.

Ngôi làng đã bị một kẻ cướp bóc tàn nhẫn lấy đi những đồ vật có giá trị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error