D
Dicread
HomeDictionaryCcupidity

cupidity

lòng tham
Danh từ

cupidity mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt skhao khát mãnh lit, không kim soát được đối vi tin bc hoc tài sn vt cht. Khác vi ambition (hoài bão) vn mang nghĩa tích cc vscu tiến, hoc greed (lòng tham) là mt tphbiến dùng cho nhiu loi ham mun, cupidity nhn mnh vào stham lam mang tính bnh lý hoc sự ámnh đặc bit vi giá trvt cht. Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, văn hc hoc các cuc tho lun về đạo đức và tôn giáo.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ cupidity vi mt stdgây nhm ln:

greed: Đây là tbao quát nht. Bn có thcó greed đối vi thc ăn, quyn lc hoc schú ý. Trong khi đó, cupidity gn như chgii hn trong vic ham mun tin bc và ca ci.
avarice: Tnày rt gn nghĩa vi cupidity, nhưng avarice thường nhn mnh vào vic tích trữ, gikhư khư tài sn (keo kit), còn cupidity nhn mnh vào khao khát mun đạt được thêm nhiu tài sn hơn na.

Ví dụ: Mt người tích trvàng trong hm mà không bao gichi tiêu thhin avarice, nhưng mt người sn sàng làm mi thủ đon để chiếm đot tài sn ca người khác thhin cupidity.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt tvng cao cp và mang tính phê phán, hãy tránh sdng nó trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày. Thay vào đó, hãy dùng nó khi mun nhn mnh ssuy đồi về đạo đức do lòng tham vt cht gây ra.

Đúng: The cupidity of the corrupt officials led to the collapse of the economy. (Lòng tham ca nhng quan chc tham nhũng đã dn đến ssp đổ ca nn kinh tế.)
Không nên dùng trong ngcnh nhnhàng: Thay vì nói His cupidity for a new phone (Lòng tham ca anhy đối vi mt chiếc đin thoi mi), hãy dùng His desire for a new phone để tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từlòng tham

Khao khát quá mức đối với sự giàu sang hoặc tài sản vật chất

His cupidity drove him to embezzle funds from the charity.

Lòng tham đã thúc đẩy anh ta biển thủ công quỹ từ tổ chức từ thiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error