D
Dicread
HomeDictionaryVvulture

vulture

kền kền / kẻ trục lợi
Danh từ
Số nhiều: vultures

vulture trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt loài chim săn mi chuyên ăn xác thi. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "kn kn". Khi sdngnghĩa này, tmang tính mô tsinh hc trung lp, chỉ đặc đim tnhiên ca loài chim này là chờ đợi con mi chết hoc tìm kiếm xác động vt.

Sc thái nghĩa bóng và hàm ý tiêu cc

Khi được dùng để chngười, vulture trthành mtn dụ đầy tiêu cc, ám chỉ "ktrc li". Đim mu cht ở đây là stương đồng vi tp tính ca loài kn kn: không tto ra giá trmà chchờ đợi thi đim đối phương suy yếu, gp hon nn hoc phá sn để nhy vào chiếm đot li ích.

Trong bi cnh kinh tế, cm tvulture capitalism (chnghĩa tư bn kn kn) mô tnhng nhà đầu tư chuyên mua li các công ty đang trên đà sp đổ vi giá rmt, sau đó chia nhtài sn để bán kiếm li thay vì cu vãn doanh nghip.

Sdng vulture để chmt người tham lam nói chung.
Sdng vulture khi mun nhn mnh vic mt người kiếm li da trên ni đau hoc stht bi ca người khác.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit vulture vi predator (ksăn mi). Trong khi predator chủ động tn công và giết chết con mi, thì vulture (ở cnghĩa đen và nghĩa bóng) thường mang tính cht thụ động hơnchờ đợi ssp đổ hoc cái chết xy ra ri mi trc li.

Mt sai lm phbiến là nhm ln vulture vi các tchstham lam đơn thun như greedy person. Hãy nhrng vulture luôn đi kèm vi yếu tố "tn dng sbt hnh ca người khác" để to nên sc thái đặc trưng ca tnày.

Ý nghĩa

Danh từkền kền

Một loài chim săn mồi lớn chủ yếu ăn xác động vật chết

The vulture circled high in the sky searching for carrion.

Con kền kền bay vòng quanh trên cao trên bầu trời để tìm xác thối.

Danh từkẻ trục lợi

Người kiếm lời từ sự bất hạnh hoặc nỗi đau khổ của người khác

The corporate raider was described as a vulture, buying up failing companies to strip their assets.

Kẻ thâu tóm doanh nghiệp bị mô tả như một con kền kền, mua lại các công ty đang trên đà phá sản để tước đoạt tài sản của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error