D
Dicread
HomeDictionaryEexhausting

exhausting

gây kiệt sức / mệt mỏi
Tính từ
So sánh hơn: more exhaustingSo sánh nhất: most exhausting

exhausting mô tmt trng thái hoc hot động tiêu tn toàn bnăng lượng, khiến con người rơi vào tình trng kit qucvthcht ln tinh thn. Đim mu cht ca tnày là sự "vt kit"; nó không chỉ đơn thun là cm giác mt mi thông thường mà là scn kit đến mc không còn khnăng tiếp tc hot động.

Ý nghĩa

Tính từgây kiệt sức

Khiến một người cảm thấy cực kỳ mệt mỏi, cạn kiệt năng lượng hoặc kiệt quệ về tinh thần

The long hike up the mountain was absolutely exhausting.

Chuyến đi bộ dài lên núi thực sự gây kiệt sức.

Tính từmệt mỏi

Đòi hỏi rất nhiều nỗ lực hoặc sự kiên nhẫn đến mức gây mệt mỏi

It was an exhausting process to negotiate the terms of the contract with the board.

Việc thương lượng các điều khoản của hợp đồng với hội đồng quản trị là một quá trình mệt mỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error