D
Dicread
HomeDictionaryIinsatiable

insatiable

không thể thỏa mãn
Tính từ
So sánh hơn: more insatiableSo sánh nhất: most insatiable

insatiable mô tmt trng thái khao khát, thèm mun mãnh lit đến mc không gì có thlp đầy hoc làm cho tha mãn. Tnày thường mang sc thái cc đoan, nhn mnh vào mt sthôi thúc không ngng nghỉ, đôi khi gi lên cm giác vstham lam hoc mt ni ámnh khó kim soát.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, insatiable thường được dch là "không ththa mãn" hoc "không biết chán". Tuy nhiên, cn phân bit rõ ngcnh để chn tphù hp:

Khi nói vnhng ham mun tiêu cc như quyn lc, tin bc hoc stham lam, insatiable mang nghĩa tiêu cc, chstham lam vô độ. Ví dụ: insatiable greed (stham lam không đáy).
Khi nói vnim đam mê hc hi, khám phá hoc tò mò, tnày li mang nghĩa tích cc, thhin mt tinh thn cu tiến và nhit huyết mãnh lit. Ví dụ: insatiable curiosity (stò mò không ngng nghỉ).

Mt đim quan trng là người hc cn phân bit insatiable vi unquenchable. Mc dù chai đều có nghĩa là "không thdp tt/tha mãn", nhưng unquenchable thường được dùng cho nhng cm xúc mãnh lit như cơn khát (nghĩa đen) hoc nim đam mê cháy bng, trong khi insatiable nhn mnh hơn vào vic "không bao gilà đủ" dù đã nhn được rt nhiu.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia insatiable vi các tchsự "không hài lòng" thông thường như dissatisfied. Trong khi dissatisfied chtrng thái không hài lòng vi mt kết qucthể, thì insatiable mô tmt đặc đim tính cách hoc mt trng thái tâm lý bn vng vskhao khát.

Sai: I am insatiable with this service. (Tôi không hài lòng vi dch vnày - dùng sai ngcnh).
✅ Đúng: He has an insatiable appetite for success. (Anhy có mt khao khát thành công không ththa mãn).

Vmt ngpháp, insatiable là mt tính tvà thường đứng trước các danh tchskhao khát, ham mun như appetite, curiosity, greed, hoc desire.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể thỏa mãn

Không thể làm cho hài lòng, đặc biệt là liên quan đến một khao khát hoặc sự thèm muốn

He has an insatiable appetite for adventure.

Anh ấy có một niềm khao khát phiêu lưu không thể thỏa mãn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error