D
Dicread
HomeDictionaryPpsychic

psychic

ngoại cảm / tâm lý / nhà ngoại cảm
Tính từDanh từ

Tpsychic mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên, nó thường được dùng để chnhng khnăng siêu nhiên, vượt ra ngoài năm giác quan thông thường, như đọc suy nghĩ hoc tiên đoán tương lai. Trong ngcnh này, psychic mang tính cht huyn bí và không da trên cơ skhoa hc thc nghim.

Ý nghĩa

Tính từngoại cảm
[~ phenomena][~ abilities]

Liên quan đến hoặc biểu thị các khả năng hoặc hiện tượng được cho là bắt nguồn từ nhận thức ngoại cảm thay vì các giác quan vật lý

She claims to have psychic powers that allow her to see the future.

Cô ấy tuyên bố có năng lực ngoại cảm cho phép mình nhìn thấy tương lai.

Tính từtâm lý
[~ distress][~ trauma]

Liên quan đến tâm trí hoặc tinh thần của con người thay vì cơ thể vật lý

The survivor suffered deep psychic scars after the accident.

Người sống sót đã chịu những vết sẹo tâm lý sâu sắc sau vụ tai nạn.

Danh từnhà ngoại cảm

Một người tuyên bố có khả năng nhận thức được những điều vượt ra ngoài các giác quan vật lý thông thường, chẳng hạn như suy nghĩ của người khác hoặc các sự kiện trong tương lai

The woman visited a psychic to find out if she would meet her soulmate.

Người phụ nữ đã đến gặp một nhà ngoại cảm để tìm hiểu xem liệu cô có gặp được bạn đời định mệnh của mình hay không.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error