D
Dicread
HomeDictionaryIinternment

internment

sự giam giữ
Danh từ

internment mang sc thái chính trvà quân snng nề, dùng để chvic giam gimt nhóm người (thường là thường dân hoc tù binh) trong các tri tp trung hoc khu vc bit lp mà không qua mt quy trình xét xpháp lý thông thường. Tnày thường gi lên hìnhnh vscưỡng chế quy mô ln trong thi chiến hoc trong các chế độ độc tài, nơi quyn tdo cá nhân btước bvì lý do an ninh quc gia.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln internment vi internship do có gc ttương tự, nhưng hai tnày hoàn toàn khác bit vnghĩa:
internment: Sgiam giữ, cm tù (nghĩa tiêu cc, cưỡng chế).
internship: Thc tp (nghĩa tích cc, giáo dc/nghnghip).

Ngoài ra, cn phân bit internment vi imprisonment (sbtù). Trong khi imprisonment thường là kết quca mt bn án hình ssau khi xét xti tòa án cho mt ti danh cthể, thì internment li mang tính cht phòng nga hoc qun lý hành chính, thường áp dng cho nhng người bnghi nglà mi đe da đối vi nhà nước mà không nht thiết phi phm ti.

Ví dminh ha và lưu ý sdng

Đúng: The mass internment of civilians during the war (Vic giam gihàng lot thường dân trong sut cuc chiến) - Sdng đúng vì nhn mnh vào bi cnh chiến tranh và scưỡng chế.
Sai: He was sentenced to internment for theft (Anh ta bkết án giam givì ti trm cp) - Sai vì ti trm cp thông thường sdn đến imprisonment (btù) chkhông phi internment.

Vmt ngpháp, internment là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca vic giam giữ, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt skin hoc mt giai đon giam gicthể.

Ý nghĩa

Danh từsự giam giữ

Hành động hoặc trạng thái bị giam cầm như một tù nhân, đặc biệt là vì lý do chính trị hoặc quân sự, thường là không qua xét xử

The government ordered the internment of suspected enemy spies during the war.

Chính phủ đã ra lệnh giam giữ những kẻ bị nghi là gián điệp của kẻ thù trong suốt cuộc chiến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error