D
Dicread
HomeDictionarySscoop

scoop

múc / giành tin độc quyền / bế thốc / múc / muỗng múc / một muỗng / tin độc quyền

/skuːp/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: scoopsQuá khứ: scoopedPhân từ 2: scoopedV-ing: scooping

Tscoop mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic nó đóng vai trò là động thay danh từ, đòi hi người hc cn phân bit rõ ngcnh để sdng chính xác. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi đóng vai trò là động từ, scoop mô tmt hành động vt lý cthể: dùng mt dng ccó lòng sâu (như mung, xng) để nhc mt lượng cht lng hoc cht bt lên. Điu này khác vi pick up (nht lên) ở chscoop nhn mnh vào chuyn động múc hoc ht. Ngoài ra, khi dùng vi người, scoop (thường đi kèm vi up) din thành động bế thc ai đó lên mt cách nhanh chóng và đầy tình cm hoc khn cp. Trong lĩnh vc báo chí, scoop mang mt nghĩa bóng đặc thù. Nó không chỉ đơn thun là "có tin tc" mà là "giành tin độc quyn" trước tt ccác đối thcnh tranh. Đây là mt thut ngchuyên môn thhin snhanh nhy và li thế trong nghbáo. Phân bit và lưu ý dnhm ln Người hc tiếng Anh cn lưu ý skhác bit gia scoop và các tcó nghĩa tương tnhư spoon hay ladle. Trong khi spoon thường chhành động ăn bng thìa hoc dùng thìa mt cách chm rãi, scoop gi lên mt chuyn động mnh mhơn, ly mt lượng ln hơn trong mt ln thc hin. Sai: I scooped the soup with a small spoon. (Nếu chdùng thìa nhỏ để ăn tng miếng, dùng spoon stnhiên hơn). ✅ Đúng: She scooped a large portion of ice cream into the bowl. (Sdng scoop vì dùng dng cmúc kem chuyên dng để ly mt khi kem ln). Đặc đim ngpháp Khi là danh từ, scoop có thlà danh từ đếm được. Nó có thchvt dng (mung múc), đơn vị đo lường (mt mung) hoc mt mu tin độc quyn. Khi sdng vi nghĩa "tin độc quyn", tnày thường đi kèm vi các tính tnhư big hoc major để nhn mnh tm quan trng ca thông tin đó.

Whether referring to the metal tool used for serving, a rounded portion of ice cream, or an exclusive news story, it is treated as a distinct unit that can be counted.

Ý nghĩa

Ngoại động từmúc
[~ something]

Nhấc hoặc lấy một thứ gì đó ra bằng dụng cụ như muỗng múc, muôi hoặc xẻng

"scoop ice cream"

múc kem

Ngoại động từgiành tin độc quyền
[~ something]

Có được tin tức hoặc thông tin độc quyền trước bất kỳ ai khác

"scoop a story"

giành tin độc quyền về một câu chuyện

Ngoại động từbế thốc
[~ someone][~ something]

Di chuyển hoặc bế ai đó, cái gì đó bằng tay hoặc cánh tay, thường là bằng một động tác nhanh hoặc đột ngột

"scoop up a child"

bế thốc một đứa trẻ lên

Nội động từmúc

Di chuyển với một chuyển động múc

"the wings scooped"

đôi cánh chuyển động múc

Danh từmuỗng múc

Một dụng cụ có đầu hình bát dùng để nhấc hoặc phục vụ thức ăn

"ice cream scoop"

muỗng múc kem

Danh từmột muỗng

Một lần nhấc hoặc phục vụ bằng muỗng múc

"a scoop of ice cream"

một muỗng kem

Danh từtin độc quyền

Một mẩu tin tức độc quyền

"a major scoop"

một tin độc quyền quan trọng

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error