D
Dicread
HomeDictionaryFfreighter

freighter

tàu chở hàng / máy bay chở hàng
Danh từ
Số nhiều: freighters

freighter là mt thut ngchuyên dng dùng để chcác phương tin vn ti quy mô ln, được thiết kế ti ưu cho vic vn chuyn hàng hóa slượng ln thay vì chngười. Đim mu cht khi sdng tnày là nó bao hàm cvn ti đường bin và đường hàng không, tùy thuc vào ngcnh ca câu. Phân bit theo phương thc vn ti Trong môi trường hàng hi, freighter thường được hiu là tàu chhàng (cargo ship). Tuy nhiên, trong ngành hàng không, nó chnhng chiếc máy bay chhàng (cargo plane). Để tránh nhm ln trong các văn bn kthut hoc thương mi, người ta thường thêm các tbtrnhư sea freighter hoc air freighter. Ví dụ: The port is crowded with freighters (Cng đang đông nght các tàu chhàng). Ví dụ: The company operates a fleet of air freighters (Công ty vn hành mt đội máy bay chhàng). Skhác bit vi các thut ngtương t Cn phân bit freighter vi cargo ship hoc cargo plane. Trong khi cargo ship/plane là nhng thut ngchung chung, freighter thường gi lên hìnhnh nhng con tàu hoc máy bay chuyên dng, có kích thước khng lvà được thiết kế đặc thù cho mc đích thương mi nng. Mt lưu ý nhcho người hc tiếng Anh là không nên nhm ln freighter vi freight (hàng hóa vn chuyn). Freight là danh tchvt phm được vn chuyn, còn freighter là phương tin thc hin vic vn chuyn đó.

Ý nghĩa

Danh từtàu chở hàng

Một con tàu lớn được thiết kế đặc biệt để vận chuyển hàng hóa xuyên đại dương

"The freighter carried thousands of containers from Shanghai to Los Angeles."

Con tàu chở hàng đã cập cảng với hàng ngàn container vận chuyển.

Danh từmáy bay chở hàng

Một loại máy bay được thiết kế để vận chuyển hàng hóa thay vì hành khách

"The company leased a Boeing 747 freighter to move the heavy machinery overseas."

Công ty đã thuê một chiếc máy bay chở hàng Boeing 747 để chuyển máy móc hạng nặng sang châu Á.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error