D
Dicread
HomeDictionaryRrefractory

refractory

ngoan cố / chịu nhiệt
adj

refractory là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, dgây nhm ln nếu người hc chtiếp cn theo mt nghĩa duy nht.

Sc thái vhành vi và y tế

Trong ngcnh mô tcon người hoc tình trng bnh lý, refractory mang nghĩa tiêu cc, chsbướng bnh, ngoan choc không đápng vi các bin pháp can thip. Khi nói vmt đứa trhoc mt cá nhân, nó gi lên hìnhnh mt người ctình chng li quyn lc hoc skim soát mt cách cng đầu.

Trong y khoa, tnày được dùng để mô tnhng căn bnh hoc triu chng "ngoan cố", tc là không thuyên gim dù đã áp dng các phương pháp điu trtiêu chun. Điu này khác vi stubborn (thường dùng cho tính cách con người trong đời thường) hay resistant (thường dùng cho vi khun kháng thuc).

Ví dụ: a refractory fever (mt cơn st ngoan cố/khó hạ).

Sc thái vvt liu và kthut

Khi chuyn sang lĩnh vc vt lý và công nghip, refractory mang nghĩa hoàn toàn trung tính và kthut, chkhnăng chu nhit. Mt vt liu được gi là refractory khi nó có thduy trì hình dng và độ bnnhit độ cc cao mà không bnóng chy hay phân hy hóa hc.

Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai nhóm nghĩa này để tránh nhm ln. Vic dùng refractory để mô tmt vt liu trong ngcnh giao tiếp thông thường vtính cách sgây hiu lm nghiêm trng, và ngược li, dùng nghĩa "chu nhit" cho mt con người là hoàn toàn sai vmt ngnghĩa.

Ví dụ: refractory bricks (gch chu nhit).

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Trong các văn bn kthut hoc y khoa chuyên sâu, nó thường xut hin trong các cm tcố định để chỉ định đặc tính ca vt liu hoc tình trng bnh lý cthể.

Ý nghĩa

adjngoan cố

Bướng bỉnh, chống lại quyền lực, sự kiểm soát hoặc một phương pháp điều trị cụ thể

The refractory child refused to follow the teacher's instructions.

Đứa trẻ ngoan cố đã từ chối làm theo hướng dẫn của giáo viên.

adjchịu nhiệt

Có khả năng chịu được nhiệt độ cao mà không bị nóng chảy hoặc phân hủy

The furnace is lined with refractory bricks to prevent heat damage.

Lò nung được lót bằng gạch chịu nhiệt để ngăn hư hại do nhiệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error