D
Dicread
HomeDictionaryOophthalmic

ophthalmic

thuộc về mắt / thuộc nhãn khoa
Tính từ

ophthalmic là mt thut ngchuyên môn dùng để chtt cnhng gì liên quan đến mt hoc nhãn khoa. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "thuc vmt" (khi nói vcơ quan sinh hc) hoc "thuc nhãn khoa" (khi nói vy hc, điu trị). Đim quan trng cn lưu ý là ophthalmic mang sc thái trang trng và mang tính kthut cao hơn nhiu so vi teye (mt).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ ophthalmic vi ocular. Mc dù chai đều liên quan đến mt, nhưng ocular thường tp trung vào cu trúc vt lý và gii phu ca nhãn cu (ví dụ: ocular pressure - nhãn áp), trong khi ophthalmic bao hàm nghĩa rng hơn, bao gm cvic chn đoán, điu trvà các sn phm y tế chuyên dng.

ophthalmic solution: dung dch thuc nhmt (thut ngy tế)
eye drops: thuc nhmt (cách gi thông thường trong đời sng)

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch là sdng từ "mt" mt cách quá đơn gin trong các văn bn y khoa. Khi gp ophthalmic, bn nên cân nhc sdng cm từ "nhãn khoa" để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác vmt thut ngữ.

Sai: ophthalmic surgery -> phu thut mt (không sai nhưng thiếu tính chuyên môn)
✅ Đúng: ophthalmic surgery -> phu thut nhãn khoa

Tnày thường xut hin dưới dng tính tbnghĩa cho các danh tnhư ointment (thuc mỡ), surgery (phu thut), hoc exam (khám bnh). Vmt ngpháp, đây là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định phm vi chuyên môn ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về mắt

Liên quan đến mắt và các bệnh về mắt

The patient was prescribed ophthalmic drops to treat the infection.

Bệnh nhân được kê đơn thuốc nhỏ mắt để điều trị nhiễm trùng.

Tính từthuộc nhãn khoa

Liên quan đến nhánh y học chuyên về chẩn đoán và điều trị các rối loạn về mắt

She is specializing in ophthalmic surgery at the university hospital.

Cô ấy đang chuyên sâu về phẫu thuật nhãn khoa tại bệnh viện đại học.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error