D
Dicread
Trang chủTừ điểnUunworldly

unworldly

không màng thế sự / siêu phàm
Tính từ
So sánh hơn: more unworldlySo sánh nhất: most unworldly

unworldly là mt tính tmang sc thái đa din, tùy vào ngcnh mà nó có thể được hiu theo hướng tích cc hoc tiêu cc. Đim mu cht là tnày mô tmt trng thái tách bit khi nhng quy chun, giá trhoc svn hành thông thường ca thế gii vt cht và xã hi.

Ý nghĩa

Tính từkhông màng thế sự

Không bị thúc đẩy bởi lợi ích vật chất hoặc những ham muốn trần tục; mang tính tâm linh hoặc ngây thơ

Her unworldly innocence made her trust everyone she met.

Tính từsiêu phàm

Không thuộc về thế giới này; thanh tao, huyền bí hoặc siêu thực

The singer possessed an unworldly voice that seemed to drift from another dimension.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi