D
Dicread
HomeDictionaryWworldliness

worldliness

sự sành sỏi / sự trần tục
Danh từ

worldliness là mt từ đặc bit vì nó mang hai sc thái ý nghĩa đối lp hoàn toàn, tùy thuc vào góc nhìn ca người nói và ngcnh giao tiếp. Vic nm bt được skhác bit này là rt quan trng để tránh gây hiu lm khi sdng.

Ý nghĩa

Danh từsự sành sỏi

Phẩm chất của một người có kinh nghiệm về các phương diện của cuộc đời, thường ngụ ý một cái nhìn tinh tế hoặc am hiểu về thế sự

Her worldliness was evident in the way she navigated the complex social hierarchies of the diplomatic circle.

Sự sành sỏi của cô ấy thể hiện rõ qua cách cô điều phối các cấp bậc xã hội phức tạp trong giới ngoại giao.

Danh từsự trần tục

Sự quá chú tâm vào tài sản vật chất, những khoái lạc trần gian và các công việc thế tục thay vì các vấn đề tâm linh hoặc tôn giáo

The monk sought to distance himself from the worldliness of city life to focus on his meditations.

Vị sư tìm cách tách mình khỏi sự trần tục của cuộc sống thành thị để tập trung vào việc thiền định.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error