D
Dicread
HomeDictionaryDdupe

dupe

lừa gạt / kẻ khờ / sản phẩm thay thế giá rẻ
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: dupesQuá khứ: dupedPhân từ 2: dupedV-ing: duping

dupe là mt từ đa năng vi các sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo vai trò ngpháp. Khi đóng vai trò là động từ, nó mang nghĩa tiêu cc, chhành động la gt ai đó mt cách có tính toán để trc li hoc khiến htin vào mt điu sai stht. Điu này khác vi trick (thường mang tính trêu chc hoc nhnhàng hơn) hay deceive (mang tính trang trng và nghiêm trng hơn). Ví dụ, thay vì nói "la ai đó mt vố", bn có thdùng dupe để nhn mnh sthao túng khiến nn nhân trnên ngây thơ và dbtn thương.

Khi là danh từ, dupe chmt kkhờ, mt người quá tin người đến mc ddàng bị điu khin hoc li dng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi nhng tnhư "con tt" hoc "kngây thơ" trong mt âm mưu nào đó.

Schuyn dch ý nghĩa trong văn hóa hin đại

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sxut hin ca dupe như mt thut ngphbiến trong lĩnh vc làm đẹp và thi trang (đặc bit là trên các mng xã hi như TikTok). Trong ngcnh này, dupe không mang nghĩa tiêu cc là "la gt", mà là viết tt ca duplicate (bn sao). Nó dùng để chmt sn phm thay thế giá rcó cht lượng và hiu qutương đương vi mt sn phm cao cp đắt tin.

Sai: This lipstick is a dupe of the luxury brand (Nếu hiu theo nghĩa la gt, câu này strnên kquc).
Đúng: This lipstick is a dupe of the luxury brand (Hiu theo nghĩa: Thi son này là mt sn phm thay thế giá rcho thương hiu xa xỉ).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ dupe (sn phm thay thế giá rẻ) vi fake hoc counterfeit (hàng giả/hàng nhái). Mt sn phm fake thường ctình sao chép logo và bao bì để gimo thương hiu gc nhm la người mua. Ngược li, mt sn phm dupe thường là mt thương hiu hp pháp khác nhưng có công thc hoc thiết kế tương tự, mang li tri nghim tương đương nhưng vi mc giá thp hơn.

Vmt ngpháp, khi là động từ, dupe là ngoi động tvà luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm (ví dụ: dupe someone). Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Ngoại động từlừa gạt
[~ someone]

Đánh lừa hoặc khiến ai đó tin vào điều không có thật, thường nhằm mục đích gian lận

The scammers managed to dupe the elderly couple into transferring their life savings.

Những kẻ lừa đảo đã thành công trong việc lừa cặp vợ chồng già chuyển toàn bộ tiền tiết kiệm cả đời của họ.

Danh từkẻ khờ

Một người dễ bị lừa gạt hoặc bị đánh lừa, thường bị người khác lợi dụng như một công cụ

He was merely a dupe in their elaborate political scheme.

Anh ta chỉ đơn thuần là một kẻ khờ trong âm mưu chính trị tinh vi của họ.

Danh từsản phẩm thay thế giá rẻ

Một bản mô phỏng gây nhầm lẫn hoặc một bản sao giả mạo của một sản phẩm gốc, thường được dùng trong lĩnh vực mỹ phẩm hoặc thời trang

This affordable lipstick is a perfect dupe for the luxury brand version.

Thỏi son giá rẻ này là một sản phẩm thay thế hoàn hảo cho phiên bản của thương hiệu xa xỉ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error