D
Dicread
HomeDictionaryMmolasses

molasses

mật mía / chất lỏng đặc quánh
Danh từ

molasses chyếu được dùng để chmt sn phm phca quá trình tinh chế đường, có đặc đim là màu nâu sm, vngt đậm và kết cu rt đặc. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "mt mía". Người hc cn lưu ý phân bit molasses vi honey (mt ong) hoc syrup (siro/mt đường nói chung). Trong khi honey được to ra tong, molasses là kết quca quá trình nu đường mía hoc đường cci.

Sc thái biu đạt và cách dùng

Ngoài nghĩa đen vthc phm, molasses thường được sdng trong các phép so sánh để mô tschm chp mt cách cc đoan. Do đặc tính vt lý là mt cht lng đặc quánh, chy rt chm, tnày trthành mtn dcho bt ksvn động hoc tiến trình nào din ra trì trệ.

Nghĩa đen: Dùng trong nu ăn hoc sn xut công nghip. Ví dụ: The cake is sweetened with molasses (Chiếc bánh được làm ngt bng mt mía).
Nghĩa bóng: Dùng để nhn mnh schm chp. Ví dụ: The project is moving as slow as molasses (Dự án này đang tiến trin chm chp như mt mía).

Lưu ý vdch thut

Khi gp cm tmô ttrng thái di chuyn, đừng dch molasses mt cách quá cng nhc là "mt mía" nếu ngcnh yêu cu stnhiên trong tiếng Vit. Thay vào đó, hãy tp trung vào khái nim "cht lng đặc quánh" để làm ni bt stương phn gia tc độ mong mun và thc tế chm chp. Tránh nhm ln molasses vi các loi mt ngt khác không có ngun gc tquá trình tinh chế đường mía.

Ý nghĩa

Danh từmật mía

Một loại siro đặc, màu nâu sẫm thu được từ đường thô trong quá trình tinh chế

The recipe calls for a cup of molasses to give the cookies a deep flavor.

Công thức yêu cầu một cốc mật mía để tạo hương vị đậm đà cho bánh quy.

Danh từchất lỏng đặc quánh

Bất kỳ chất lỏng nào đặc và nhớt, chảy rất chậm

The traffic moved like molasses on the highway during the snowstorm.

Giao thông trên đường cao tốc di chuyển chậm chạp như mật mía trong suốt trận bão tuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error