D
Dicread
HomeDictionaryJjuice

juice

nước ép / ép nước

/d͡ʒuːs/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: juicesQuá khứ: juicedPhân từ 2: juicedV-ing: juicing

Thut ngnày gn lin vi ssng động, sc khe và ngun năng lượng tnhiên nguyên bn. Trongm thc, juice gi lên tinh cht cô đặc ca thc vt, thường gn lin vi stươi mi và hương vchua thanh, tươi sáng.

Trong tiếng lóng không chính thc hoc kthut, tnày chuyn sang khái nim vquyn lc hoc năng lượng, chng hn như dòng đin hoc mt ngun sc mnh. Schuyn đổi này đưa tjuice tmt cht lng sinh hc theo nghĩa đen sang mt biu tượngn dvnhiên liu vn hành mt hthng.

Uncountable when referring to the liquid in a glass. Countable when referring to different types or brands of the drink.

Ý nghĩa

Danh từnước ép

Chất lỏng có sẵn tự nhiên trong mô của trái cây hoặc rau củ

Freshly squeezed orange juice.

Nước cam ép tươi.

Ngoại động từép nước
[~ something]

Chiết xuất chất lỏng từ một loại trái cây hoặc rau củ

She juiced three apples for the drink.

Cô ấy đã ép ba quả táo để làm đồ uống.

Nội động từép nước

Thực hiện việc chiết xuất nước từ một thứ gì đó

The machine is juicing slowly.

Chiếc máy đang ép nước chậm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error