D
Dicread
HomeDictionaryRrum

rum

rượu rum / kỳ lạ
Tính từ[C/U] Cả hai

Trum trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit. Sphân bit vngnghĩa Khi đóng vai trò là mt danh từ, rum chmt loi đồ ung có cn đặc trưng được chưng ct tmía hoc mt mía. Đây là nghĩa phbiến nht mà người Vit thường gp trong thc đơn hoc các bài viết về ẩm thc. Ví dụ: a glass of dark rum (mt ly rượu rum sm màu). Tuy nhiên, khi đóng vai trò là mt tính từ, rum mang nghĩa là klạ, quái đản hoc khó hiu. Nghĩa này thường xut hin trong tiếng Anh-Anh (British English) và mang sc thái hơi cổ đin hoc thân mt. Nó tương đương vi các tnhư strange hoc odd. Ví dụ: a rum coincidence (mt strùng hp klạ). Lưu ý vcách dùng và từ đồng nghĩa Người hc cn phân bit rõ rum (tính từ) vi các từ đồng nghĩa khác để sdng chính xác: strange: Tphbiến nht để chsllùng, dùng được trong mi ngcnh. weird: Mang sc thái kquc, đôi khi gây cm giác khó chu hoc siêu nhiên. rum: Thường dùng để mô tmt tình hung hoc hành vi gây ngc nhiên, khó gii thích nhưng không nht thiết là tiêu cc. Mt sai lm phbiến là người hc chnhrum là tên mt loi rượu và bqua nghĩa tính từ, dn đến vic hiu sai câu văn khi gp tnày trong các tác phm văn hc Anh cổ. Hãy lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta mượn trum làm danh từ (rượu rum), nhưng không bao gidùng nó như mt tính từ để chsklạ. Đặc đim ngpháp Khi là danh từ, rum là danh tkhông đếm được. Khi là tính từ, nó được sdng như mt tính tmô tthông thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết.

Uncountable when referring to the liquid in a bottle. Countable when ordering a specific serving at a bar.

Ý nghĩa

Danh từrượu rum

Một loại đồ uống có cồn được chưng cất từ các phụ phẩm của cây mía

"He poured a glass of dark rum."

Anh ấy rót một ly rượu rum sẫm màu.

Tính từkỳ lạ

Kỳ quặc, khác thường hoặc lạ lùng

"That is a rum coincidence."

Đó là một sự trùng hợp kỳ lạ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error