D
Dicread
HomeDictionarySsweetener

sweetener

chất tạo ngọt / điều kiện thu hút
Danh từ
Số nhiều: sweeteners

sweetener mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, tthc phm cho đến giao dch kinh doanh. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut. Sc thái trong thc phm và sc khe Trong ngcnhm thc, sweetener dùng để chbt kcht nào to ra vngt. Điu này bao gm cả đường tnhiên và các cht thay thế đường (như aspartame hoc stevia). Khi so sánh vi sugar, sweetener mang nghĩa rng hơn, bao quát tt ccác cht to ngt nói chung. Ví dụ: artificial sweetener (cht to ngt nhân to). Sc thái trong đàm phán và kinh doanh Trong ngcnh thương mi hoc chính trị, sweetener không liên quan đến vgiác mà là mt thut ngữ ẩn dụ. Nó chmt li ích bsung, mt khon tin thưởng hoc mt điu kin ưu đãi được thêm vào mt đề nghban đầu để làm cho tha thun trnên hp dn hơn, khiến đối phương ddàng chp nhn hơn. Ví dụ: The company offered a signing bonus as a sweetener (Công ty đã đề nghmt khon tin thưởng ký hp đồng như mt điu kin thu hút). Lưu ý vcách dùng Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn trng để không dch sweetener là "cht làm ngt" trong các văn bn hp đồng hay đàm phán, vì điu này sgây hiu lm nghiêm trng. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư "điu kin thu hút", "li ích bsung" hocu đãi thêm".

Ý nghĩa

Danh từchất tạo ngọt

Một chất, chẳng hạn như đường hoặc hóa chất tổng hợp, được thêm vào thực phẩm hoặc đồ uống để tạo vị ngọt

"She uses a natural sweetener instead of refined sugar in her tea."

Cô ấy sử dụng chất tạo ngọt tự nhiên thay vì đường tinh luyện trong trà của mình.

Danh từđiều kiện thu hút

Một thứ được sử dụng để làm cho một thỏa thuận hoặc đề xuất trở nên hấp dẫn hơn đối với bên kia, thường dưới hình thức một khoản thanh toán hoặc lợi ích bổ sung

"The company offered a signing bonus as a sweetener to attract the top executive."

Công ty đã đề nghị một khoản tiền thưởng ký hợp đồng như một điều kiện thu hút để chiêu mộ vị điều hành cấp cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error