D
Dicread
HomeDictionaryFfructose

fructose

đường fructose
[U] Không đếm được

fructose là mt loi đường đơn (monosaccharide) tnhiên, thường được biết đến là đường trái cây. Vmt ngnghĩa, khi sdng tnày trong tiếng Anh, người nói thường mun nhn mnh vào khía cnh hóa hc hoc dinh dưỡng hơn là chỉ đơn thun gi là "đường" (sugar). Trong khi sugar là mt thut ngchung (thường chsucrose), fructose chỉ đích danh loi đường có độ ngt cao nht trong scác loi đường tnhiên.

Phân bit vi các loi đường khác

Người hc cn phân bit rõ fructose vi glucose và sucrose để tránh nhm ln trong các văn bn khoa hc hoc y tế. Mc dù cba đều có thể được dch là "đường" trong tiếng Vit, nhưng chúng có tác động khác nhau đối vi cơ thể:

fructose: Tp trung vào ngun gc ttrái cây và mt ong, có độ ngt đậm đặc.
glucose: Là ngun năng lượng chính cho tế bào và não bộ, thường liên quan đến chsố đường huyết.
sucrose: Là đường ăn thông thường (đường mía), được cu to tmt phân tglucose và mt phân tfructose.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, nếu bn chmun nói vvngt ca trái cây, tsugar là đủ. Tuy nhiên, khi tho lun vchế độ ăn kiêng, sc khe gan hoc thành phn thc phm, vic sdng fructose schính xác và chuyên nghip hơn.

Ví dụ, thay vì nói "đường trong trái cây" (sugar in fruit), vic dùng fructose slàm rõ rng bn đang đề cp đến thành phn hóa hc cthca loi đường đó.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdngdng snhiu (fructoses) trong các ngcnh thông thường.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical substance or the nutrient in food.

Ý nghĩa

Danh từđường fructose

Một loại đường đơn tìm thấy trong nhiều loại trái cây, mật ong và các loại rau củ

The high fructose content of honey makes it very sweet.

Hàm lượng fructose cao trong mật ong khiến nó rất ngọt.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error