D
Dicread
HomeDictionaryMmoisturize

moisturize

dưỡng ẩm
Ngoại động từ
Quá khứ: moisturizedPhân từ 2: moisturizedV-ing: moisturizing

moisturize được sdng chyếu trong ngcnh chăm sóc da và tóc, mang nghĩa là cung cp hoc duy trì độ ẩm để ngăn chn tình trng khô ráp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dưỡngm". Đim quan trng cn lưu ý là moisturize không chỉ đơn thun là làm ướt bmt, mà là quá trình đưa các cht dưỡng (như kem, serum) vào da để ginước, to ra mt hàng rào bo vda.

Ý nghĩa

Ngoại động từdưỡng ẩm
[~ something]

Thêm độ ẩm cho da hoặc tóc bằng cách sử dụng kem, sữa dưỡng hoặc chất khác để ngăn ngừa tình trạng khô

She applies a rich cream to moisturize her skin after showering.

Cô ấy thoa một lớp kem dưỡng đậm đặc để dưỡng ẩm cho da sau khi tắm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error