D
Dicread
HomeDictionaryEemollient

emollient

làm mềm da / chất làm mềm da / xoa dịu
Tính từDanh từ
Số nhiều: emollients

emollient mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa vt lý liên quan đến chăm sóc da và mt nghĩa bóng liên quan đến giao tiếp xã hi. Trong y khoa và mphm, tnày mô tcác cht có khnăng giữ ẩm, làm mm bmt da bng cách lp đầy các khong trng gia các tế bào da btn thương, to ra mt lp màng bo vệ. Điu này khác vi moisturizer (cht dưỡngm) nói chung; trong khi moisturizer là thut ngbao quát, emollient tp trung cthvào khnăng làm mm và làm mn bmt da.

Ý nghĩa

Tính từlàm mềm da

Có đặc tính làm mềm hoặc làm dịu da

She applied an emollient cream to her dry elbows.

Cô ấy đã thoa một loại kem làm mềm da lên vùng khuỷu tay bị khô.

Danh từchất làm mềm da

Một chế phẩm, chẳng hạn như kem hoặc sữa dưỡng, giúp làm mềm hoặc làm dịu da

The dermatologist recommended a fragrance-free emollient for the infant's eczema.

Bác sĩ da liễu đã khuyên dùng một chất làm mềm da không mùi cho bệnh chàm của trẻ sơ sinh.

Tính từxoa dịu

Có xu hướng làm dịu, làm mềm hoặc xoa dịu cảm xúc của một người hoặc một tình huống căng thẳng

He spoke in an emollient tone to prevent the argument from escalating.

Anh ấy nói bằng giọng xoa dịu để ngăn cuộc tranh cãi không leo thang.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error