D
Dicread
HomeDictionaryLlubricate

lubricate

bôi trơn
Ngoại động từ
Quá khứ: lubricatedPhân từ 2: lubricatedV-ing: lubricating

lubricate mô thành động làm gim ma sát gia hai bmt tiếp xúc bng cách sdng mt cht trung gian như du, mhoc gel. Trong bi cnh kthut, tnày nhn mnh vào vic bo trì máy móc để ngăn chn smài mòn và hư hng. Trong bi cnh y tế, nó ám chvic to điu kin cho các thiết by tế đi vào cơ thmt cách an toàn và không gây đau đớn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit lubricate vi grease. Trong khi lubricate là mt thut ngchung cho mi loi cht bôi trơn (bao gm cnước, du, hoc gel), thì grease cthhơn, thường chvic sdng mỡ (mt loi cht bôi trơn đặc và dính). Ví dụ, bn có thlubricate mtkhóa bng du, nhưng bn sgrease mt trc bánh xe bng mỡ.

Đúng: lubricate the engine (bôi trơn động cơ - dùng chung cho mi loi du)
Cthhơn: grease the axle (bôi mcho trc xe)

Lưu ý vngcnh sdng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic bôi trơn vt lý và nghĩa bóng. lubricate hu như chỉ được dùng cho các tác động vt lý thc tế. Nếu mun din đạt ý nghĩa làm cho mt cuc hi thoi hoc mt quy trình trnên suôn shơn (nghĩa bóng), hãy sdng các tnhư smooth over hoc facilitate thay vì lubricate.

Sai: He tried to lubricate the conversation (Anhy cgng bôi trơn cuc trò chuyn)
✅ Đúng: He tried to smooth over the conversation (Anhy cgng làm cho cuc trò chuyn trnên suôn shơn)

Vmt ngpháp, lubricate là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp là vt thể được bôi trơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từbôi trơn
[~ something]

Thoa một chất như dầu hoặc mỡ lên bề mặt để giảm ma sát và ngăn mài mòn

The mechanic had to lubricate the gears to stop the machine from squeaking.

Người thợ cơ khí phải bôi trơn các bánh răng để máy ngừng kêu kít kít.

Ngoại động từbôi trơn
[~ something]

Làm cho một bề mặt trở nên trơn hoặc nhẵn để tạo điều kiện cho một vật thể hoặc bộ phận cơ thể đi qua dễ dàng hơn

Medical professionals use a sterile gel to lubricate the catheter before insertion.

Các chuyên gia y tế sử dụng một loại gel vô trùng để bôi trơn ống thông trước khi đưa vào.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error