D
Dicread
HomeDictionaryFflake

flake

vảy / bông tuyết / người không đáng tin / bong tróc / bong ra / thất hứa
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: flakesQuá khứ: flakedPhân từ 2: flakedV-ing: flaking

flake mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ, tmô tvt lý đến mô ttính cách con người.

Ý nghĩa

Danh từvảy

Một mảnh nhỏ, phẳng và mỏng của thứ gì đó bị vỡ hoặc tách ra từ một khối lớn hơn

"A flake of skin peeled away from the arm."

Một mảnh vảy da bong ra từ cánh tay.

Danh từbông tuyết

Một tinh thể tuyết đơn lẻ

"A single snowflake landed on her eyelash."

Bông tuyết đầu tiên rơi xuống từ bầu trời xám xịt.

Danh từngười không đáng tin

Một người không đáng tin cậy hoặc thường xuyên thất hứa và không giữ đúng hẹn

"I wanted to go to the concert, but my ride turned out to be a total flake."

Tôi cứ ngỡ anh ấy sẽ đến bữa tiệc, nhưng hóa ra anh ấy là một kẻ hoàn toàn không đáng tin.

Ngoại động từbong tróc
[~ something]

Bị vỡ hoặc bong ra thành những mảnh nhỏ và phẳng

Lớp sơn cũ bắt đầu bong tróc khỏi những bức tường.

Nội động từbong ra

Bị vỡ hoặc bong ra thành những mảnh nhỏ và phẳng

Da môi tôi đang bắt đầu bong ra.

Nội động từthất hứa

Không giữ đúng cuộc hẹn hoặc hủy kế hoạch vào phút chót

Tôi đáng lẽ phải gặp cô ấy để ăn trưa, nhưng cô ấy đã cho tôi leo cây.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error