D
Dicread
HomeDictionaryBbalm

balm

thuốc mỡ / liều thuốc an thần
Danh từ
Số nhiều: balms

balm mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là vt cht hu hình (thuc mỡ) và hai là giá trtinh thn (liu thuc an thn). Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cm giác "làm du" (soothing) mà tnày mang li, dù là cho làn da hay cho tâm hn.

Ý nghĩa

Danh từthuốc mỡ

Một loại thuốc mỡ hoặc chế phẩm thơm dùng để làm dịu hoặc chữa lành da

She applied a soothing balm to the burn on her arm.

Cô ấy đã thoa một loại thuốc mỡ làm dịu lên vết bỏng trên cánh tay.

Danh từliều thuốc an thần

Một điều gì đó có tác dụng an ủi, làm dịu hoặc phục hồi tâm hồn hoặc tinh thần

The quiet of the forest was a balm to his stressed mind.

Sự tĩnh lặng của khu rừng là liều thuốc an thần cho tâm trí đang căng thẳng của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error