D
Dicread
HomeDictionaryOocclusive

occlusive

bít kín / khớp cắn
Tính từ

occlusive là mt thut ngchuyên môn được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là y tế/da liu và ngôn nghc. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là schuyn đổi ý nghĩa tvic "bít kín vt lý" sang vic "chn lung hơi" trong phát âm.

Ý nghĩa

Tính từbít kín

Có tác dụng chặn, đóng hoặc làm tắc một lối đi hoặc một lỗ hở

The surgeon used an occlusive dressing to seal the wound from external contaminants.

Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng một băng gạc bít kín để ngăn vết thương khỏi các chất gây ô nhiễm từ bên ngoài.

Tính từkhớp cắn

Liên quan đến việc đóng môi hoặc sự tiếp xúc giữa hàm răng trên và hàm răng dưới trong khi nói hoặc nhai

The dental practitioner examined the patient for any occlusive irregularities in the bite.

Nha sĩ đã kiểm tra bệnh nhân để tìm bất kỳ sự bất thường nào về khớp cắn trong cú nhai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error