D
Dicread
HomeDictionaryLlode

lode

mạch khoáng
Danh từ
Số nhiều: lodes

lode là mt thut ngchuyên ngành địa cht và khai khoáng, dùng để chmt va qung kim loi nm trong các khe nt hoc mch đá. Đim mu cht ca lode không chlà shin din ca khoáng sn, mà là quy mô và giá trkinh tế ca nó; mt lode phi đủ ln và giàu khoáng sn để vic khai thác trnên có lãi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mch khoáng" hoc "va qung".

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ lode vi placer (msa khoáng). Trong khi lode chcác khoáng sn nm cố định trong đá gc (primary deposit), thì placer chcác khoáng sn đã bxói mòn và tích tli trong cát hoc si, thường tìm thylòng sông hoc bãi bin (secondary deposit).

lode: Khoáng sn nm trong đá (ví dụ: mch vàng trong núi).
placer: Khoáng sn trôi dt trong trm tích (ví dụ: vàng đãi đượcsui).

Lưu ý vtừ đồng âm

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh dmc phi là nhm ln gia lode và load. Hai tnày có phát âm hoàn toàn ging nhau nhưng ý nghĩa khác bit hoàn toàn:

lode: Mch khoáng (thut ngữ địa cht).
load: Gánh nng, ti trng hoc hành động cht hàng lên xe.

Ví dụ, nếu bn nói a gold load, người nghe shiu là mt "lượng vàng được cht lên xe", trong khi a gold lode mi là "mt mch vàng trong lòng đất".

Cách sdng trong ngcnh

Tnày hiếm khi xut hin trong giao tiếp hàng ngày và chyếu được dùng trong văn bn kthut, lch skhai thác mhoc tiu thuyết vthám him. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tmô tả độ giàu khoáng sn như rich (giàu) hoc productive (có năng sut cao).

Đúng: The miners struck a rich lode of silver. (Các thmỏ đã phát hin ra mt mch bc giàu khoáng sn.)
Sai: The truck is carrying a heavy lode. (Trong trường hp này phi dùng load vì đang nói vti trng ca xe ti.)

Ý nghĩa

Danh từmạch khoáng

Một vỉa quặng kim loại trong lòng đất, đặc biệt là vỉa đủ lớn để khai thác có lãi

The miners discovered a rich silver lode in the mountains.

Các thợ mỏ đã phát hiện ra một mạch bạc giàu khoáng sản trong những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error