D
Dicread
HomeDictionaryDdataset

dataset

tập dữ liệu / tập dữ liệu
Danh từ
Số nhiều: datasets

dataset thường được hiu là mt tp hp dliu có cu trúc, nơi các thông tin được tchc mt cách hthng (thường là dưới dng bng vi các hàng và ct) để phc vcho vic phân tích hoc xlý bng máy tính. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch thng nht là "tp dliu". Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc phân tích dliu truyn thng, dataset đơn thun là mt tp cha thông tin để thng kê. Tuy nhiên, trong lĩnh vc trí tunhân to và hc máy, dataset mang ý nghĩa chuyên sâu hơn, thường được chia thành các tp con như tp hun luyn (training set), tp xác thc (validation set) và tp kim tra (test set). Vic phân chia này là cc kquan trng để đảm bo mô hình không bquá khp (overfitting). Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia dataset vi data (dliu). Trong khi data là mt khái nim chung chcác thông tin thô, ri rc, thì dataset nhn mnh vào tính tchc và mc đích sdng cthể. Ví dụ, bn không nói "tôi có mt dataset vtên khách hàng" nếu đó chlà mt danh sách ngu nhiên, mà sdùng dataset khi danh sách đó được cu trúc hóa để đưa vào mt phn mm phân tích. Lưu ý vcách dùng và kết hp t Khi sdng dataset, người dùng thường kết hp vi các tính từ để mô tả đặc đim ca tp dliu đó: Kích thước: large dataset (tp dliu ln), massive dataset (tp dliu khng lồ). Tính cht: labeled dataset (tp dliu đã được gán nhãn), unstructured dataset (tp dliu phi cu trúc). Sai: a data set of information (lp từ, vì bn thân dataset đã bao hàm thông tin). ✅ Đúng: a comprehensive dataset (mt tp dliu toàn din). Vmt ngpháp, dataset là mt danh từ đếm được. Do đó, khi nhc đến mt tp hp cthể, bn cn sdng mo ta hoc the phía trước.

Ý nghĩa

Danh từtập dữ liệu

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan, thường được tổ chức theo định dạng có cấu trúc để phân tích hoặc sử dụng trong một chương trình máy tính

"The researchers used a large dataset of patient records to identify trends in the disease."

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng một tập dữ liệu khổng lồ về hồ sơ khí hậu để dự báo các xu hướng nhiệt độ trong tương lai.

tập dữ liệu

Một tập hợp dữ liệu cụ thể được sử dụng để huấn luyện, xác thực hoặc kiểm tra một mô hình học máy

Mô hình đã được huấn luyện trên một tập dữ liệu chứa hàng nghìn hình ảnh được gán nhãn của các chữ số viết tay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error