D
Dicread
HomeDictionaryIintemperance

intemperance

sự thiếu tiết độ / sự quá khích
Danh từ

intemperance mô ttrng thái thiếu kim soát, thiếu sự điu độ trong hành vi hoc cm xúc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sthiếu tiết độ" hoc "squá khích" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca intemperance là svượt quá gii hn hp lý, dn đến nhng hly tiêu cc do không biết kim chế bn thân.

Sc thái sdng và phân bit

Khi nói vthói quen sinh hot, đặc bit là vic tiêu thụ đồ ung có cn, intemperance mang nghĩa là "sthiếu tiết độ". Nó không chỉ đơn thun là vic ung nhiu, mà nhn mnh vào smt khnăng tqun lý và thiếu klut trong vic ăn ung. Ví dụ, mt người có li sng intemperate là người không biết đim dng, dn đến suy gim sc khe hoc uy tín.

Trong bi cnh cm xúc hoc chính trị, tnày chuyn sang nghĩa "squá khích". Lúc này, nó mô tnhng phnng gay gt, cc đoan hoc nhng li nói thiếu suy nghĩ, không được kim chế bi lý trí. Skhác bit gia intemperance và các tnhư anger (tc gin) là intemperance nhn mnh vào vic thiếu sự điu tiết hơn là bn thân cm xúc gin dữ.

So vi moderation (sự điu độ), intemperance là ttrái nghĩa hoàn toàn, biu thsmt cân bng.
So vi excess (sdư tha), intemperance mang sc thái phán xét vmt đạo đức hoc klut cá nhân nhiu hơn là chỉ đơn thun nói vslượng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln intemperance vi các tchsnóng ny thông thường. Hãy nhrng intemperance bao hàm mt phm vi rng hơn, tvic ăn ung vô độ cho đến nhng phát ngôn cc đoan.

Sai: Dùng intemperance để mô tmt cơn gin ngn hn (nên dùng outburst hoc temper).
✅ Đúng: Dùng intemperance để mô tmt xu hướng hành vi thiếu kim chế kéo dài hoc mt phong cách giao tiếp quá khích.

Đặc đim ngpháp

intemperance là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang tính từ để mô tả đặc đim ca mt người hoc hành động, hãy sdng intemperate.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu tiết độ

Sự thiếu điều độ hoặc kiềm chế, đặc biệt là trong việc tiêu thụ đồ uống có cồn

His sudden fall from grace was attributed to a lifelong struggle with intemperance.

Việc anh ấy đột ngột mất đi vị thế là do cuộc đấu tranh suốt đời với sự thiếu tiết độ.

Danh từsự quá khích

Sự thiếu tự kiểm soát quá mức hoặc cực đoan trong bất kỳ khía cạnh cảm xúc hoặc hành vi nào

The political climate was characterized by an intemperance of rhetoric that made compromise impossible.

Bầu không khí chính trị bị đặc trưng bởi sự quá khích trong ngôn từ khiến cho việc thỏa hiệp trở nên bất khả thi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error