D
Dicread
HomeDictionaryDdrinking

drinking

uống rượu / uống / để uống / việc uống rượu

/ˈdɹɪŋkɪŋ/

Nội động từNgoại động từTính từ[U] Không đếm được
Quá khứ: drankPhân từ 2: drunkV-ing: drinking

Tnày mang mt ý nghĩa kép rt rõ rt. Khi đi kèm vi mt loi cht lng cthể, nó là mt mô ttrung lp vvic np cht lng vào cơ thể. Tuy nhiên, khi được dùng như mt ni động thoc mt danh tchung, nó gn như chỉ ám chvic tiêu thụ đồ ung có cn. Sthay đổi vnghĩa này to ra sphân bit gia hành động bù nước vmt sinh hc và thói quen xã hi hoc hành vi sdng rượu bia. Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày thường không đếm được khi đề cp đến thói quen hoc hot động chung, ví dnhư trong cm texcessive drinking (vic ung rượu quá mc). Trong ngcnh này, tkhông có dng snhiu, mc dù nó có thể đóng vai trò là mt danh động từ ở nhiu vtrí cú pháp khác nhau.

Used as a general activity or habit, typically regarding alcohol consumption (e.g., 'His drinking became a problem'), rather than referring to individual glasses of liquid.

Ý nghĩa

Nội động từuống rượu

Tiêu thụ chất lỏng, đặc biệt là đồ uống có cồn

"He was drinking heavily."

Anh ấy đã uống rượu rất nhiều.

Ngoại động từuống
[~ something][~ something to someone]

Tiêu thụ chất lỏng; nạp một loại đồ uống vào cơ thể

"drinking water after exercise"

uống nước sau khi tập thể dục

Tính từđể uống

Liên quan đến hoặc được dùng để tiêu thụ chất lỏng, đặc biệt là đồ uống có cồn

"drinking fountain"

vòi nước uống công cộng

Danh từviệc uống rượu

Hành động hoặc một trường hợp tiêu thụ chất lỏng, đặc biệt là đồ uống có cồn

"excessive drinking"

việc uống rượu quá mức

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error