D
Dicread
HomeDictionaryIimmoderation

immoderation

sự thiếu chừng mực
Danh từ

immoderation mô tmt trng thái hoc hành vi vượt quá gii hn hp lý, thiếu skim chế hoc không có chng mc. Tnày mang sc thái tiêu cc, thường ám chsthái quá dn đến nhng hu qukhông mong mun, đặc bit là trong các thói quen sinh hot, ăn ung hoc cm xúc. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "sthiếu chng mc" hoc "sthái quá".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit immoderation vi excess. Trong khi excess là mt thut ngchung chslượng vượt quá mc cn thiết (có thlà khách quan), thì immoderation nhn mnh vào sthiếu klut cá nhân và smt kim soát trong hành vi. Ví dụ, mt lượng nước mưa quá ln là excess, nhưng vic ăn ung vô độ thì được gi là immoderation.

immoderation: Nhn mnh vào sthiếu kim chế, thiếu chng mc trong li sng hoc tính cách.
excess: Nhn mnh vào slượng hoc mc độ vượt quá ngưỡng bình thường.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn mang tính triết hc, đạo đức hoc y khoa khi bàn vscân bng. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia "sthiếu chng mc" (vhành vi) vi "sthiếu ht" (vslượng). Hãy nhrng immoderation luôn có nghĩa là "quá nhiu" hoc "quá mc", chkhông phi là "quá ít".

Đúng: immoderation in eating (sthiếu chng mc trong vic ăn ung).
Sai: Sdng immoderation để chvic thiếu ht ngun lc hoc tài chính.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm mo ta hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu chừng mực

Phẩm chất hoặc trạng thái quá mức, cực đoan, hoặc thiếu kiềm chế trong hành vi, số lượng hoặc mức độ

His immoderation in eating and drinking led to severe health problems.

Sự thiếu chừng mực trong việc ăn uống của anh ấy đã dẫn đến những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error