D
Dicread
HomeDictionaryDdissolute

dissolute

phóng đãng
Tính từ

dissolute mô tmt li sng thiếu skim chế về đạo đức, thường gn lin vi vic nuông chiu nhng khoái lc giác quan mt cách quá mc như rượu chè, cbc hoc các hành vi try lc. Tnày mang sc thái phê phán mnh mẽ, gi lên hìnhnh mt người đã tbcác chun mc đạo đức hoc klut tgiác để chy theo nhng ham mun tm thường.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit dissolute vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

immoral: Đây là mt thut ngrng hơn, chbt khành động nào trái vi đạo đức. Trong khi đó, dissolute tp trung cthvào ssuy đồi thông qua vic hưởng lc và thiếu klut.
degenerate: Tnày nhn mnh vào ssuy thoái, sa sút vcht lượng hoc phm giá (thường là tmt trng thái tt hơn xung trng thái thơn), trong khi dissolute nhn mnh vào hành vi phóng đãng hin ti.
licentious: Tnày thường mang hàm ý thiên vsphóng túng trong tình dc hoc coi thường các quy tc đạo đức vtình dc, còn dissolute bao hàm mt li sng try lc nói chung.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, dissolute thường được dch là "phóng đãng" hoc "try lc". Mt sai lm phbiến là nhm ln tnày vi nhng tchstdo cá nhân hoc phóng khoáng. dissolute luôn mang nghĩa tiêu cc và ám chssa ngã.

Không dùng để mô tmt người có phong cách sng tdo, không gò bó.
Dùng để mô tmt người tiêu tán tài sn vào nhng thú vui vô bhoc sng mt cuc đời không có nguyên tc đạo đức.

Ví dụ: Thay vì nói mt người "sng tdo" (free-spirited), nếu bn dùng dissolute, bn đang cáo buc hlà kphóng đãng, thiếu đạo đức.

Vmt ngpháp, dissolute chyếu được sdng như mt tính từ để mô ttính cách hoc li sng ca mt cá nhân (ví dụ: a dissolute life - mt cuc đời phóng đãng).

Ý nghĩa

Tính từphóng đãng

Thiếu sự kiềm chế về đạo đức và nuông chiều những khoái lạc giác quan một cách quá mức

He led a dissolute life of gambling and drinking in the city.

Anh ta đã sống một cuộc đời phóng đãng với cờ bạc và rượu chè trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error