D
Dicread
HomeDictionaryFforbear

forbear

kiềm chế / chịu đựng
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: forborePhân từ 2: forborneV-ing: forbearing

forbear là mt động tmang sc thái trang trng, din tstchvà kim chế mt cách có ý thc. Đim mu cht ca tnày là người nói có đầy đủ khnăng hoc quyn hn để hành động, nhưng hchn cách không thc hin điu đó vì lý do đạo đức, phép lch shoc skiên nhn.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, forbear có thể được dch là "kim chế" hoc "chu đựng", nhưng cn phân bit rõ vi các ttương đương trong tiếng Anh để tránh nhm ln:

So vi refrain: Chai đều có nghĩa là không làm điu gì đó, nhưng refrain thường dùng cho nhng hành động mang tính thói quen hoc quy định (ví dụ: không hút thuc), trong khi forbear nhn mnh vào nlc tâm lý để kìm nén mt thôi thúc mnh mhoc mt phnng tc thi.
So vi endure hoc tolerate: Khi mang nghĩa "chu đựng", forbear không chỉ đơn thun là cam chu mt ni đau hay hoàn cnh khó khăn, mà nó hàm ý mt skhoan dung chủ động, mt snhn ni có ý thc để tránh gây ra xung đột.

Ví dvcách dùng đúng:
Để din tvic kim chế li nói: forbear from commenting (kim chế không bình lun).
Để din tsnhn ni trước nghch cnh: forbear the hardships (chu đựng nhng gian khổ).

Lưu ý vcu trúc và ngpháp

Khi sdng forbear vi nghĩa "kim chế không làm gì", động tnày thường đi kèm vi gii tfrom theo cu trúc forbear from doing something. Đây là mt đim quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh viết câu thiếu gii từ.

Ngoài ra, vì đây là mt tcvà trang trng, bn sẽ ít gp nó trong giao tiếp hng ngày mà thường thy trong các văn bn pháp lý, tôn giáo hoc văn hc cổ đin. Trong các tình hung thông thường, người bn ngcó xu hướng sdng hold back hoc resist để thay thế.

Ý nghĩa

Nội động từkiềm chế
[~][~ to do something]

Cố ý không làm một điều gì đó, đặc biệt là khi một người có quyền hoặc khả năng để thực hiện điều đó

She decided to forbear from commenting on the political situation.

Cô ấy quyết định kiềm chế không bình luận về tình hình chính trị.

Ngoại động từchịu đựng
[~ something]

Kiên nhẫn chịu đựng hoặc khoan dung đối với một người, tình huống hoặc nỗi đau khó khăn

The monks were taught to forbear the hardships of their ascetic lifestyle.

Các nhà sư được dạy cách chịu đựng những gian khổ trong lối sống khổ hạnh của họ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error