D
Dicread
HomeDictionaryIindoor

indoor

trong nhà
Tính từ

indoor được sdng như mt tính từ để mô tnhng hot động, vt dng hoc không gian din ra hoc nm bên trong mt tòa nhà, đối lp hoàn toàn vi outdoor (ngoài tri). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trong nhà", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào môi trường được che chn, bo vkhi các yếu tthi tiết tnhiên.

Phân bit vi các ttương t

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia indoor và indoors. Mc dù chai đều liên quan đến victrong nhà, nhưng chúng có chc năng ngpháp khác nhau:

indoor là mt tính từ, luôn đứng trước mt danh từ để bnghĩa cho danh từ đó. Ví dụ: indoor plants (cây trng trong nhà) hoc indoor sports (các môn ththao trong nhà).
indoors là mt trng từ, thường đứng sau động từ để chvtrí hoc hướng chuyn động. Ví dụ: Let's go indoors (Hãy vào trong nhà đi).

Vic sdng sai indoors làm tính từ (ví dụ: ❌ indoors activities) là mt li ngpháp đin hình cn tránh.

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi sdng indoor, người nói thường ngụ ý vstin nghi, kim soát được nhit độ hoc san toàn. Ví dụ, mt indoor swimming pool (bbơi trong nhà) gi lên skhác bit vtri nghim so vi mt bbơi ngoài tri, nơi người bơi phi chunh hưởng ca nng hoc mưa.

Trong tiếng Vit, chúng ta đôi khi dùng từ "trong nhà" cho chai trường hp tính tvà trng từ, điu này dkhiến người hc quên mt vic thêm đuôi s khi dùng làm trng ttrong tiếng Anh. Hãy nhrng nếu bn đang mô tmt đặc đim ca svt, hãy dùng indoor; nếu bn đang mô tnơi hành động din ra, hãy dùng indoors.

Đúng: an indoor gym (mt phòng tp gym trong nhà)
Đúng: stay indoors (ở trong nhà)

Ý nghĩa

Tính từtrong nhà

Nằm ở, tọa lạc tại, hoặc diễn ra bên trong một tòa nhà

We decided to have an indoor picnic because of the rain.

Chúng tôi quyết định tổ chức một buổi dã ngoại trong nhà vì trời mưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error