D
Dicread
HomeDictionaryBbrisk

brisk

nhanh nhẹn / trong lành / nhộn nhịp
Tính từ
So sánh hơn: briskerSo sánh nhất: briskest

brisk mang sc thái tích cc, mô tmt trng thái năng động, hiu quvà tràn đầy sc sng. Tùy vào ngcnh, tnày sgi lên nhng cm giác khác nhau: khi nói vchuyn động, nó nhn mnh snhanh nhn và dt khoát; khi nói vthi tiết, nó gi ssng khoái, mát lnh giúp tnh táo; và khi nói vkinh doanh, nó ám chstăng trưởng mnh mvà sôi động.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit brisk vi mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh:

So vi fast hoc quick: Trong khi fast chỉ đơn thun là tc độ cao, brisk nhn mnh vào snăng động và có mc đích. Ví dụ, mt brisk walk không chlà đi nhanh mà là đi mt cách khe khon để tp thdc, trong khi fast walk có thlà do bn đang vi vã vì mun giờ.

So vi cold: Khi mô tthi tiết, cold có thmang nghĩa tiêu cc (lnh lo, khó chu), nhưng brisk luôn mang nghĩa tích cc, mô tcái lnh trong lành, dchu khiến con người cm thy tràn đầy năng lượng.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch brisk mt cách quá cng nhc. Hãy linh hot la chn tngtùy theo đối tượng được mô tả:

Khi mô tbước chân hoc hành động: Hãy dùng nhanh nhẹn. Ví dụ: a brisk pace nên dch là "tc độ nhanh nhn" thay vì "tc độ nhanh".

Khi mô tkhông khí: Hãy dùng trong lành. Ví dụ: brisk autumn air nên dch là "không khí mùa thu trong lành" để làm ni bt ssng khoái.

Khi mô tthtrường hoc giao thương: Hãy dùng nhộn nhịp. Ví dụ: brisk trade nên dch là "giao thương nhn nhp" để thhin sphát trin sôi động ca kinh doanh.

Đặc đim ngpháp

brisk chyếu đóng vai trò là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng so sánh đặc bit, vì vy bn sdng brisker và the briskest cho các cp độ so sánh hơn và nht.

Ý nghĩa

Tính từnhanh nhẹn

Nhanh và tràn đầy năng lượng trong chuyển động hoặc tốc độ

He took a brisk walk to the station.

Anh ấy đi bộ nhanh nhẹn đến nhà ga.

Tính từtrong lành

Lạnh và sảng khoái theo cách khiến con người cảm thấy tỉnh táo

The morning air was crisp and brisk.

Không khí buổi sáng trong lành và mát mẻ.

Tính từnhộn nhịp

Hoạt động sôi nổi và phát triển nhanh trong lĩnh vực thương mại hoặc kinh doanh

Trade has been brisk this quarter.

Giao thương trong quý này diễn ra rất nhộn nhịp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error