D
Dicread
HomeDictionaryRrinse

rinse

rửa sạch / xả nước / việc rửa sơ / nước xả
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: rinsesQuá khứ: rinsedPhân từ 2: rinsedV-ing: rinsing

rinse mô thành động làm sch mt vt bng nước, nhưng đim mu cht là nó thường din ra sau mt bước làm sch khác (như dùng xà phòng, cht ty ra). Mc đích chính ca rinse là loi bcác cht tn dư hoc bi bn còn sót li để bmt trnên hoàn toàn sch sẽ. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln rinse vi wash. Trong khi wash là quá trình làm sch tng thể (thường bao gm cvic chà xát và dùng xà phòng), thì rinse chtp trung vào bước xnước cui cùng. Rinse the dishes with soap (Sai, vì rinse không đi kèm vi xà phòng). Wash the dishes with soap, then rinse them with clean water (Đúng: Ra bát bng xà phòng, sau đó xsch bng nước). Mt skhác bit khác là vi flush. flush thường dùng cho vic xnước mnh để đẩy vt gì đó đi (như xbn cu hoc xsch đườngng), trong khi rinse là ra trôi bmt. Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Trong lĩnh vc chăm sóc tóc và git giũ, rinse không chlà động tmà còn là danh tchloi nước xhoc sn phm xcui cùng để làm mm vi hoc làm bóng tóc. Khi dùng như mt danh từ, nó ám chcht lng được sdng trong bước cui cùng ca quy trình làm sch. Ví dụ: Apply a hair rinse for extra shine (Sdng nước xtóc để tăng độ bóng). Vmt ngpháp, rinse có thể được dùng như mt ngoi động từ (có tân ngữ đi kèm) hoc ni động ttùy vào ngcnh, nhưng phbiến nht là dng ngoi động tkhi chỉ định vt cn được xsch.

Ý nghĩa

Ngoại động từrửa sạch
[~ something][~ something with something]

Rửa một thứ gì đó bằng nước sạch để loại bỏ xà phòng, bụi bẩn hoặc các tạp chất khác

"Please rinse the dishes thoroughly after scrubbing them with soap."

Vui lòng rửa sạch bát đĩa thật kỹ sau khi chà xát chúng với xà phòng.

Nội động từxả nước
[~]

Rửa trôi xà phòng hoặc tạp chất khỏi một thứ gì đó bằng cách sử dụng nước sạch

"She stepped into the shower to rinse quickly before the meeting."

Đợi vài phút để dầu xả phát huy tác dụng, sau đó xả nước.

Danh từviệc rửa sơ

Hành động rửa một thứ gì đó bằng nước sạch để loại bỏ xà phòng hoặc tạp chất

"Give the fabric a final rinse in cold water to set the dye."

Hãy rửa sơ rau củ trước khi thái nhỏ chúng.

Danh từnước xả

Một loại chất lỏng được dùng để xử lý tóc hoặc vải sau khi giặt nhằm tăng độ bóng hoặc độ mềm

"He applied a vinegar rinse to make his hair shine."

Cô ấy đã dùng nước xả giấm cho tóc để khôi phục độ bóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error