D
Dicread
HomeDictionaryIinfirmary

infirmary

phòng y tế / trạm xá
Danh từ
Số nhiều: infirmaries

infirmary dùng để chmt cơ sy tế quy mô nhỏ, thường nm bên trong mt tchc ln hơn hoc phc vmt cng đồng hp. Đim mu cht là nó không phi là mt bnh vin đa khoa ln mà là nơi cung cp schăm sóc cơ bn, sơ cu hoc điu trngn hn. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường giáo dc hoc quân sự, infirmary thường được dch là "phòng y tế". Đây là nơi hc sinh hoc binh sĩ đến khi bthương nhhocm đột xut. Ví dụ: The school infirmary (Phòng y tế trường hc). Khi nói vmt cơ sy tế nhphc vmt ngôi làng hoc mt khu vc ho lánh, infirmary có thể được hiu là "trm xá". Tuy nhiên, cn phân bit vi clinic (phòng khám) – nơi thường tp trung vào các dch vchuyên khoa hoc khám bnh ngoi trú, trong khi infirmary gi cm giác vmt nơi có giường lưu trú ngn hn để hi phc. Lưu ý cho người hc tiếng Anh Người Vit dnhm ln gia infirmary và hospital. Hãy nhrng hospital là mt hthng y tế toàn din vi đầy đủ trang thiết bphu thut và điu trchuyên sâu, còn infirmary chlà mt đơn vy tế phtrhoc quy mô nhỏ. I was admitted to the school hospital. (Sai vì trường hc thường không có bnh vin riêng). I was admitted to the school infirmary. (Đúng vì đây là phòng y tế ca trường). Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc the khi sdng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từphòng y tế

Một nơi, thường nằm trong một tổ chức lớn hơn như trường học, nhà tù hoặc căn cứ quân sự, nơi chăm sóc những người bị bệnh hoặc bị thương

"The student was sent to the school infirmary after fainting during gym class."

Học sinh đã được đưa đến phòng y tế của trường sau khi ngất xỉu trong buổi chào cờ.

trạm xá

Một bệnh viện nhỏ hoặc một phòng khám cung cấp dịch vụ điều trị y tế cho một cộng đồng hoặc một nhóm đối tượng cụ thể

Trạm xá của làng cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản cho cư dân địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error