D
Dicread
HomeDictionaryIileum

ileum

hồi tràng
[C] Đếm được
Số nhiều: ilea

ileum là mt thut nggii phu chuyên sâu dùng để chhi tràng, đon cui cùng ca rut non. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "hi tràng". Người hc cn lưu ý rng đây là mt thut ngy khoa, vì vy nó chỉ được sdng trong các văn bn khoa hc, báo cáo y tế hoc trong giao tiếp gia các chuyên gia y tế. Trong đời sng hàng ngày, người ta thường dùng tsmall intestine (rut non) để bao hàm cả đon này mt cách khái quát hơn.

Phân bit thut ngdnhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia ileum và ilium. Mc dù hai tnày phát âm gn như ging ht nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit:

ileum (vi che): Là hi tràng, mt phn ca htiêu hóa.
ilium (vi chi): Là xương cánh chu, mt phn ca xương hông.

Vic nhm ln hai tnày trong văn bn y khoa có thdn đến nhng sai sót nghiêm trng vmt chn đoán hoc mô tvtrí gii phu. Ví dụ, nếu bn viết inflammation of the ilium, người đọc shiu là viêm xương chu, trong khi ý bn mun nói là viêm hi tràng (inflammation of the ileum).

Ngcnh sdng và kết hp t

ileum thường xut hin trong các cm tmô tbnh lý hoc phu thut. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo giữ đúng tính cht chuyên môn ca tnày.

Đúng: ileal biopsy (sinh thiết hi tràng) hoc terminal ileum (phn cui hi tràng).
Sai: Sdng ileum trong các câu giao tiếp thông thường như "Tôi bị đauileum" (Thay vào đó, hãy dùng lower right abdomen - vùng bng dưới bên phi hoc small intestine - rut non).

Vmt ngpháp, ileum là mt danh từ đếm được, nhưng thường được dùngdng số ít khi nói vcu trúc gii phu chung ca mt cơ thể.

Countable when referring to the specific anatomical organ in an individual or multiple patients.

Ý nghĩa

Danh từhồi tràng

Phần cuối cùng và dài nhất của ruột non, nối với manh tràng

The surgeon carefully examined the ileum for signs of inflammation.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra kỹ hồi tràng để tìm các dấu hiệu viêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error