D
Dicread
HomeDictionaryBbolus

bolus

viên thức ăn / liều tiêm nhanh
Danh từ
Số nhiều: boli

bolus là mt thut ngchuyên môn được sdng chyếu trong y khoa và sinh hc, mang hai sc thái nghĩa chính tùy vào ngcnh. Trong sinh hc và tiêu hóa, nó mô tmt khi thc ăn được nhai và trn vi nước bt để to thành mt hình khi tròn, mm, giúp vic nut trnên ddàng hơn. Trong y tế, đặc bit là trong điu trbng thuc, bolus không còn là mt khi vt cht hu hình mà là mt phương pháp đưa thuc vào cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từviên thức ăn

Một khối chất nhỏ hình tròn, đặc biệt là thức ăn hoặc thuốc, được nuốt hoặc tiêm vào

The patient struggled to swallow the bolus of food.

Bệnh nhân gặp khó khăn khi nuốt viên thức ăn.

Danh từliều tiêm nhanh

Một liều thuốc đậm đặc duy nhất được đưa vào cơ thể một cách nhanh chóng, thường là thông qua tiêm tĩnh mạch

The nurse administered a bolus of saline to stabilize the patient's blood pressure.

Y tá đã tiêm một liều nước muối sinh lý nhanh để ổn định huyết áp của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error