D
Dicread
HomeDictionaryCcolitis

colitis

viêm đại tràng
[U] Không đếm được

colitis là mt thut ngy khoa dùng để chtình trng viêm lp niêm mc ca đại tràng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "viêm đại tràng". Người hc cn lưu ý rng đây là mt thut ngmang tính mô tbnh lý (viêm), không nên nhm ln vi các triu chng chung như đau bng hay tiêu chy, mc dù chúng thường đi kèm vi nhau.

Phân bit các loi viêm đại tràng

Trong thc tế lâm sàng, colitis không phi là mt bnh đơn lmà là mt nhóm các tình trng viêm. Vic phân bit gia các loi colitis là rt quan trng để xác định phương pháp điu trị:

Ulcerative colitis (Viêm đại tràng loét): Đây là mt bnh tmin mãn tính, gây ra các vết loét trong lp niêm mc đại tràng và trc tràng. Đây là dng phbiến nht mà người hc thường gp trong các văn bn y khoa.
Ischemic colitis (Viêm đại tràng thiếu máu cc bộ): Xy ra khi lưu lượng máu đến đại tràng bgim, thường gpngười ln tui hoc người có bnh lý tim mch.
Infectious colitis (Viêm đại tràng nhim trùng): Gây ra bi vi khun, virus hoc ký sinh trùng.

Lưu ý vcách dùng và dch thut

Khi dch tcolitis sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng cm từ "viêm đại tràng" để duy trì tính chuyên nghip và chính xác vmt y tế. Tránh dùng các tngthông tc như "đau đại tràng" vì colitis nhn mnh vào tình trng viêm (inflammation) chkhông chlà cm giác đau.

Sai: Bnh nhân bị đau đại tràng (The patient has colitis).
✅ Đúng: Bnh nhân bviêm đại tràng (The patient has colitis).

Vmt ngpháp, colitis là mt danh tkhông đếm được trong tiếng Anh, vì vy nó không có dng snhiu. Khi mun đề cp đến nhiu trường hp hoc nhiu loi viêm đại tràng khác nhau, hãy sdng các cm tnhư types of colitis hoc cases of colitis.

Used exclusively as a medical condition name, such as saying a person has colitis.

Ý nghĩa

Danh từviêm đại tràng

Tình trạng viêm lớp niêm mạc của đại tràng

The patient was diagnosed with ulcerative colitis.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm đại tràng loét.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error