D
Dicread
HomeDictionaryLlaxative

laxative

thuốc nhuận tràng

/ˈlæk.sə.tɪv/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: laxatives

laxative được sdng để chcác loi thuc hoc cht thc phm có tác dng kích thích htiêu hóa, giúp làm mm phân hoc tăng cường nhu động rut để điu trtáo bón. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "thuc nhun tràng". Cn lưu ý rng laxative không chbao gm các loi thuc tây y mà còn có thchcác cht tnhiên (như mt sloi trái cây hoc tho mc) có đặc tính tương tự.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit laxative vi purgative. Trong khi laxative thường ám chtác động nhnhàng, giúp bài tiết tnhiên và an toàn hơn, thì purgative (thuc ty rut) li mang nghĩa mnh hơn, gây ra sự đào thi nhanh và quyết lit hơn, thường được dùng trong bi cnh y tế chuyên sâu để làm sch toàn brut trước khi phu thut hoc ni soi.

Ví dụ: Sdng laxative để điu trtáo bón nhhàng ngày.
Ví dụ: Sdng purgative để làm sch rut trước khi thc hin ththut y tế.

Lưu ý vngcnh và kết hp t

Khi sdng tnày, người nói thường đi kèm vi các tính tmô tmc độ tác động để làm rõ loi thuc đang được đề cp. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia viciu trị" và "lm dng". Trong tiếng Anh, cm toveruse of laxatives (lm dng thuc nhun tràng) thường được dùng để cnh báo vvic làm mt đi khnăng tvn hành ca rut.

Đúng: a mild laxative (mt loi thuc nhun tràng nhẹ)
Đúng: a strong laxative (mt loi thuc nhun tràng mnh)

Vmt ngpháp, laxative là mt danh từ đếm được, vì vy khi nói vmt loi thuc cthể, bn phi sdng mo ta hoc the phía trước.

Countable when referring to a specific pill, dose, or brand of medicine. Uncountable when referring to the general category of substances used for this purpose.

Ý nghĩa

Danh từthuốc nhuận tràng

Một loại thuốc hoặc chất kích thích hoạt động bài tiết của ruột

The doctor prescribed a mild laxative to treat her constipation.

Bác sĩ đã kê một loại thuốc nhuận tràng nhẹ để điều trị chứng táo bón của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error